| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| be absent (without having any news) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | vắng lâu và không hề có một chút tin tức nào | vắng bặt tin nhà ~ đi đâu mà vắng bặt mấy tháng trời |
Lookup completed in 64,459 µs.