| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| not to receive any news (from) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | không thấy tiếng hoặc không thấy có tin tức hay dấu hiệu hoạt động trong một thời gian dài | vắng tiếng trên văn đàn |
Lookup completed in 70,009 µs.