bietviet

vắng tin

Vietnamese → English (VNEDICT)
not to receive any news (from) not to hear (from)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A không có tin tức gì [thường là của người thân ở xa] trong thời gian tương đối lâu "Chờ chàng xuân mãn hè qua, Bông lan đã nở, sao mà vắng tin!" (Cdao)

Lookup completed in 64,912 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary