bietviet

vẻ

Vietnamese → English (VNEDICT)
appearance, air, mien, color, look
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N những nét bề ngoài nhìn trên đại thể, thường được đánh giá là đẹp của người hay cảnh vật [nói tổng quát] vẻ đẹp ~ muôn màu muôn vẻ ~ "Mai cốt cách, tuyết tinh thần, Mỗi người một vẻ, mười phân vẹn mười." (TKiều)
N cái biểu hiện bên ngoài thông qua nét mặt, cử chỉ, cách nói năng, v.v., cho thấy trạng thái tinh thần - tình cảm bên trong vẻ mặt ngơ ngác ~ ra vẻ ta đây ~ ánh mắt đượm vẻ buồn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 338 occurrences · 20.19 per million #3,978 · Intermediate

Lookup completed in 165,327 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary