bietviet

vẽ

Vietnamese → English (VNEDICT)
drawing, sketch; to draw, paint, sketch
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V tạo hoặc gợi ra hình ảnh sự vật trên một mặt phẳng bằng các đường nét, màu sắc anh ấy đang vẽ tranh ~ vẽ bản đồ
V vạch ra, chỉ ra cho vẽ đường chỉ lối cho tôi
V bày đặt thêm cái không cần thiết vẽ, có gì mà ơn với huệ! ~ chỉ khéo vẽ!
V gỡ phần thịt trong con cá, khúc cá ra dùng đũa vẽ khúc cá
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 1,706 occurrences · 101.93 per million #1,186 · Core
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
vẽ to paint probably borrowed 畫 waak6 (Cantonese) | (EH) *wriēh (畫, huà)(Old Chinese)

Lookup completed in 154,664 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary