| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| drawing, sketch; to draw, paint, sketch | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tạo hoặc gợi ra hình ảnh sự vật trên một mặt phẳng bằng các đường nét, màu sắc | anh ấy đang vẽ tranh ~ vẽ bản đồ |
| V | vạch ra, chỉ ra cho | vẽ đường chỉ lối cho tôi |
| V | bày đặt thêm cái không cần thiết | vẽ, có gì mà ơn với huệ! ~ chỉ khéo vẽ! |
| V | gỡ phần thịt trong con cá, khúc cá ra | dùng đũa vẽ khúc cá |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| vẽ | to paint | probably borrowed | 畫 waak6 (Cantonese) | (EH) *wriēh (畫, huà)(Old Chinese) |
| Compound words containing 'vẽ' (28) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| bản vẽ | 175 | drawing |
| tranh vẽ | 156 | painting |
| vẽ tranh | 154 | to draw a picture |
| nét vẽ | 61 | brush stroke, brushwork, line of drawing |
| bức vẽ | 49 | picture |
| tô vẽ | 13 | to embroider |
| chỉ vẽ | 5 | to direct, advise, show in detail |
| giá vẽ | 5 | easel |
| thợ vẽ | 5 | draftsman |
| vò vẽ | 5 | hornet |
| bày vẽ | 4 | to contrive (unnecessary things), conceive (impractical things), go to unnecessary lengths |
| vẽ vời | 4 | bày ra, đặt ra làm cho thêm phiền phức, thêm rối rắm |
| ong vò vẽ | 3 | wasp |
| giấy vẽ | 2 | drawing-paper |
| hình vẽ | 2 | figure, diagram, picture, illustration |
| bánh vẽ | 1 | drawing of a cake, fine allusion |
| máy vẽ | 1 | plotter |
| võ vẽ | 1 | a little |
| bầy vẽ | 0 | to invent |
| các bản vẽ | 0 | illustrations |
| mua trâu vẽ bóng | 0 | buy a pig in a poke |
| ong bò vẽ | 0 | xem ong vò vẽ |
| ong vẽ | 0 | xem ong vò vẽ |
| vẹn vẽ | 0 | perfect |
| vẽ chuyện | 0 | to embellish one’s stories, embroider one’s stories |
| vẽ rắn thêm chân | 0 | paint a snake with feet, unnecessary embellishment |
| vẽ trò | 0 | to complicate things |
| đẹp như tranh vẽ | 0 | as pretty as a picture |
Lookup completed in 154,664 µs.