| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| spot, trace, mark, blur, splotch, stain, blob, scab, defect | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | dấu còn lưu lại trên bề mặt một vật, do một vật nào đó đã đi qua hoặc tác động vào | vết mực ~ vết sẹo ~ mặt đã có vết nhăn ~ vết chân in trên cát |
| Compound words containing 'vết' (24) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| vết thương | 546 | wound, injury |
| dấu vết | 402 | trace, vestige |
| vết nứt | 113 | crack, fault |
| vết tích | 47 | trace, vestige |
| vết máu | 24 | bloodstain |
| vết bỏng | 21 | burn(s) |
| vết bầm | 17 | contusion |
| tì vết | 10 | defect, flaw |
| vết chàm | 1 | vết màu như màu chàm trên da người, có từ lúc mới sinh ra |
| vết nhăn | 1 | furrow, wrinkle |
| vết nám | 1 | birthmark |
| vết sẹo | 1 | scar |
| bới lông tìm vết | 0 | nitpicky |
| hàn gắn vết thương | 0 | to heal wounds |
| như vết dầu loang | 0 | to spread like wildfire |
| vết bút chi nhợt nhạt | 0 | faded line |
| vết nhơ | 0 | stain, dishonor, disgrace |
| vết sâm | 0 | tattoo |
| vết thương trầm trọng | 0 | serious injury |
| vết thẹo | 0 | scar |
| vết trầy | 0 | raw spot, sore |
| vết xe đổ | 0 | dấu vết còn in lại của bánh xe bị đổ; dùng để ví con đường, cách thức sai lầm mà người nào đó đã đi, đã làm và đã thất bại [hàm ý không nên đi theo, làm theo con đường, cách thức ấy] |
| vết xâm | 0 | tattoo |
| đi theo vết xe đổ | 0 | to make mistakes, follow the wrong path |
Lookup completed in 154,237 µs.