| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| X | dấu vết còn in lại của bánh xe bị đổ; dùng để ví con đường, cách thức sai lầm mà người nào đó đã đi, đã làm và đã thất bại [hàm ý không nên đi theo, làm theo con đường, cách thức ấy] | giẫm lên vết xe đổ của người khác |
Lookup completed in 58,972 µs.