| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
di chuyển trở lại chỗ của mình, nơi ở, nơi quê hương của mình |
chị ấy đã về quê ~ chim về tổ |
| V |
di chuyển đến nơi mình có quan hệ gắn bó coi như nhà mình, hoặc nơi mình được coi như người nhà để làm gì |
chúng em về thăm quê Bác ~ các đại biểu về dự hội nghị |
| V |
từ biểu thị hướng của hoạt động nhằm trở lại chỗ cũ hoặc nhằm đưa đến phía, nơi của bản thân mình |
chạy về nhà ~ thu tay về ~ mua về làm quà ~ quay về |
| V |
di chuyển hoặc được vận chuyển đến đích cuối cùng |
tàu đang về ga ~ hàng đã về kho |
| V |
chết [lối nói kiêng tránh] |
ông cụ đã về rồi |
| V |
ở vào trong khoảng thời gian nào đó |
trời đã về chiều ~ đêm đã về khuya |
| E |
từ biểu thị điều sắp nêu ra là phạm vi, phương hướng của hoạt động, hay phạm vi của tính chất được nói đến |
nhìn về phía trước ~ giỏi về hoá học ~ về chuyện này, tôi không có ý kiến gì |
| Compound words containing 'về' (169) |
| word |
freq |
defn |
| trở về |
3,990 |
to come back, be back, return |
| về nhà |
574 |
to go home |
| về nước |
400 |
to go home (to one’s own country) |
| mang về |
322 |
to bring back |
| đưa về |
314 |
to take sb home |
| đem về |
188 |
to take in |
| về hưu |
168 |
to retire, return |
| về quê |
134 |
to go to the country(side); to return home (to one’s homeland) |
| đường về |
105 |
way home |
| về phần |
101 |
as for, as to, as regards, concerning, regarding |
| bàn về |
99 |
to discuss (sth) |
| vụng về |
89 |
awkward, unskillful, clumsy |
| về tay |
84 |
to fall into the hands of somebody |
| nghiêng về |
73 |
to lean towards |
| vỗ về |
66 |
to comfort, console |
| trở về nhà |
52 |
to go home, return home |
| bỏ về |
45 |
to leave and go home |
| về già |
43 |
to get old, grow old |
| còn về |
41 |
as for, as to |
| về vườn |
8 |
to be discharged or dismissed from office, be pensioned |
| đem về nhà |
5 |
to bring home, carry home |
| sự vụng về |
4 |
lack of skill, awkwardness, ineptitude |
| lượt về |
2 |
trận thi đấu cuối cùng [trong tổng số hai trận phải đấu] giữa hai đội bóng thuộc khuôn khổ vòng loại của một giải bóng đá; phân biệt với lượt đi |
| chuyên về |
1 |
to concentrate on, specialize in |
| am hiểu cặn kẽ về gì |
0 |
to know something inside and out |
| biết hết mọi thứ về |
0 |
to know everything about sth |
| biết hết về |
0 |
to know everything about |
| biết nhiều hơn về |
0 |
to know more about |
| biết về |
0 |
to know about |
| bàn chuyện về |
0 |
to discuss sth |
| báo cáo về |
0 |
report on |
| bình phẩm về |
0 |
to criticize (sb or sth) |
| bắt giữ về tội buôn lậu |
0 |
to arrest for smuggling |
| bị gởi (gửi) trả về |
0 |
to be sent back to |
| bị gởi trả về |
0 |
to be sent back to |
| bỏ về phía sau |
0 |
to put behind someone |
| cho biết thêm về chi tiết |
0 |
to provide more details |
| chạy về nhà |
0 |
to run home |
| chếch về bên trái một chút |
0 |
a little slanted toward the left |
| chỉ thuần túy về khoa học |
0 |
purely scientific |
| chở về |
0 |
to carry home |
| chứng tỏ hiểu biết về Anh ngữ |
0 |
to demonstrate a knowledge of English |
| cung cấp tin tức về quân nhân Mỹ mất tích |
0 |
to provide information on missing U.S. servicemen |
| có một cái nhìn khá tích cực về |
0 |
to have a positive view of |
| có những mối quan tâm về an ninh quốc gia |
0 |
there are national security concerns |
| cũng như về mặt |
0 |
as well as in the area of |
| cải cách về chính trị |
0 |
political reform |
| cải thiện về giáo dục |
0 |
to improve education |
| cải tiến về kỹ thuật |
0 |
technological improvement, improvement in technology |
| cảnh báo về |
0 |
to warn about |
| cảnh báo về hậu quả |
0 |
to warn (sb) about the results (of sth) |
| diễn giảng về văn học cổ điển |
0 |
to lecture on classical literature |
| dọn về |
0 |
to move to |
| gia đình không bằng lòng về hế hoạch đó |
0 |
the family was not happy with that place |
| giàu kinh nghiệm về |
0 |
to have a lot of experience in |
| giải Nobel về hòa bình |
0 |
Nobel peace prize |
| giỏi về khoa học |
0 |
good in sciences |
| hiểu biết về Ang ngữ |
0 |
a knowledge of English |
| hàng thứ ba về sức mạnh kinh tế |
0 |
third (place) in economic strength |
| hỏi về |
0 |
to ask about |
| khai thác về mặt quốc phòng |
0 |
to use in the area of national defense |
| khi được hỏi về bài báo |
0 |
when asked about the article |
| khác về |
0 |
different in, with respect to |
| không có bình luận gì về |
0 |
to have no comment on |
| kinh nghiệm về |
0 |
experience in |
| kéo ai về thực tế |
0 |
to bring sb back to reality |
| lo nghĩ về |
0 |
to worry about |
| lo về |
0 |
be concerned with |
| lái xe về nhà |
0 |
to drive home |
| muộn màng về cái đường con cái |
0 |
to have children late in life |
| mò về |
0 |
to stumble home |
| một chút xíu nữa thôi về |
0 |
just one more little thing about ~ |
| một mối đe dọa về quân sự |
0 |
a military threat |
| mới về |
0 |
to just return, just get back |
| nghiêng về giả thiết |
0 |
to lean towards a theory |
| ngạc nhiên về |
0 |
to be surprised about, surprised at |
| nhiều tiềm năng về đầu hỏa |
0 |
rich in petroleum |
| nhìn về phía |
0 |
to look towards |
| như tuồng anh ta không biết gì về việc ấy cả |
0 |
it seems he does not know anything about that matter at all |
| nhấn mạnh về một điểm |
0 |
to press a point |
| nhận trách nhiệm về |
0 |
to take responsibility for |
| nhận xét về ai |
0 |
to judge (of) someone |
| nhận xét về cái gì |
0 |
to comment on something |
| những năm về trước |
0 |
several years ago |
| nói sơ qua về |
0 |
to give a rough overview of, talk in general about |
| nói về |
0 |
regarding, with regards to; to refer to |
| nói về chuyện |
0 |
to talk about |
| năm về sau |
0 |
~ years later |
| năm về trước |
0 |
~ years ago |
| phàn nàn về hành chánh |
0 |
to complain about the administration |
| phát thanh hướng về |
0 |
to broadcast in the direction of |
| phát triển về kỹ thuật |
0 |
technological development |
| phòng về |
0 |
to protect, guard, defend |
| phòng về duyên hải |
0 |
coast guard |
| phản ánh ý thức về thiền đạo |
0 |
to reflect an awareness of Zen |
| quay trở về |
0 |
to turn around and come back |
| quay về với tôn giáo |
0 |
to turn to religion |
| ra về |
0 |
to leave (and go home) |
| rất quan tâm về |
0 |
to pay a lot of attention to |
| sai lầm về tên |
0 |
to get someone’s name wrong |
| suy nghĩ về |
0 |
to think about |
| thiên về |
0 |
to be aimed at |
| thuộc về |
0 |
to belong to, be on, part of |
| thuộc về bờ biển phía tây |
0 |
to be on the western seacoast |
| thuộc về hải dương |
0 |
oceanic |
| thuộc về phe |
0 |
to belong to a group, faction, party |
| thông số về huyết học |
0 |
hematological parameters |
| thảo luận về nhân quyền |
0 |
to debate human rights; the human rights debate |
| thảo luận về tình hình chính trị |
0 |
to discuss the political situation |
| thất vọng về |
0 |
to be disappointed in, disappointed at |
| trên đường về nhà |
0 |
on the way home |
| trước kia và về sau nay |
0 |
before or after (that) |
| trở về an cư |
0 |
to return to a happy life |
| trở về liền |
0 |
to come right back, come back right away |
| trở về quê hương |
0 |
to return to one’s homeland |
| trở về sau |
0 |
onwards, from then on |
| trở về với bạo lực |
0 |
to resort to force, violence |
| trở về với thực tại |
0 |
to come back to reality |
| trở về ám ảnh |
0 |
to come back to haunt (sb) |
| trở về đất mẹ |
0 |
to return to one’s homeland |
| trừng phạt về tội |
0 |
to punish someone for a crime |
| tư tưởng về luật pháp |
0 |
ideas on, about law |
| tương đương về nghĩa |
0 |
to mean the same thing, have an equivalent meaning |
| tội phạm về tài sản |
0 |
property crime |
| từ nay về sau |
0 |
from here on, from this point forward, from now on |
| từ này về sau |
0 |
from now on, starting now |
| từ rày về sau |
0 |
from now on |
| từ đó về sau |
0 |
from that time on, from then on |
| về chiều hướng này |
0 |
in this area, in this direction |
| về chuyện đó |
0 |
about that |
| về hùa |
0 |
to make common cause with somebody, side with somebody, to |
| về hướng nào |
0 |
in which direction |
| về không |
0 |
to come back empty-handed |
| về mặt |
0 |
in the area of, with regards to, as for |
| về mặt chính trị |
0 |
in the area, field of politics |
| về mặt hành chính |
0 |
on the administrative side, from an administrative point of view |
| về mặt tâm lý |
0 |
for psychological reasons |
| về mọi mặt của đời sống |
0 |
in all aspects of life |
| về Nhật |
0 |
to Japan |
| về phía |
0 |
on the side of, on the part of |
| về phía công nhân |
0 |
on the part of the workers, on the workers’ side |
| về phía nào |
0 |
in which direction? |
| về phía Việt Nam |
0 |
as for Vietnam, with regards to Vietnam, for Vietnam’s part |
| về phương diện |
0 |
with regards to, regarding |
| về phần tôi |
0 |
for me, as for my part |
| về quê thăm họ hàng |
0 |
to go to one’s native village and visit one’s relatives |
| về trước |
0 |
ago |
| về trường hợp |
0 |
in the case of |
| về tôi |
0 |
about me |
| về việc |
0 |
regarding, with regards to |
| về việc đó |
0 |
about that |
| vừa ý về |
0 |
to be pleased with ~ |
| đi làm về |
0 |
to come home from work |
| đi mây về gió |
0 |
to have drug-induced euphoria |
| đi ngang về tắt |
0 |
to have extramarital relations |
| đi sớm về khuya |
0 |
to go out early and return late |
| đi trở về |
0 |
to go back, walk back |
| đi về |
0 |
to return, go back, go home |
| đi về sớm |
0 |
to go home early |
| đi đêm về |
0 |
to come home at night |
| đi đêm về hôm |
0 |
to travel all night |
| đã về |
0 |
even then |
| được hỏi về |
0 |
to be asked about (something) |
| đề tài về sắc dân |
0 |
an issue of race, racial issue |
| đồng ý về kế hoạch |
0 |
to agree with a plan |
| Đức Bà Về Trời |
0 |
the Assumption (of the Virgin Mary) |
| ở Pháp về |
0 |
to return home from France |
| ở về phía |
0 |
on the ~ side, direction |
| ở về phía nam |
0 |
in the south, on the southern side |
Lookup completed in 211,830 µs.