bietviet

về

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) about, concerning, regarding; (2) in, towards; (3) to come back, return, go
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V di chuyển trở lại chỗ của mình, nơi ở, nơi quê hương của mình chị ấy đã về quê ~ chim về tổ
V di chuyển đến nơi mình có quan hệ gắn bó coi như nhà mình, hoặc nơi mình được coi như người nhà để làm gì chúng em về thăm quê Bác ~ các đại biểu về dự hội nghị
V từ biểu thị hướng của hoạt động nhằm trở lại chỗ cũ hoặc nhằm đưa đến phía, nơi của bản thân mình chạy về nhà ~ thu tay về ~ mua về làm quà ~ quay về
V di chuyển hoặc được vận chuyển đến đích cuối cùng tàu đang về ga ~ hàng đã về kho
V chết [lối nói kiêng tránh] ông cụ đã về rồi
V ở vào trong khoảng thời gian nào đó trời đã về chiều ~ đêm đã về khuya
E từ biểu thị điều sắp nêu ra là phạm vi, phương hướng của hoạt động, hay phạm vi của tính chất được nói đến nhìn về phía trước ~ giỏi về hoá học ~ về chuyện này, tôi không có ý kiến gì
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very common 59,755 occurrences · 3570.24 per million #24 · Essential
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
về to come back probably borrowed 回 wui4 (Cantonese) | (EH) *wǝ̄j (回, huí)(Old Chinese)

Lookup completed in 211,830 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary