bietviet

vệ sinh

Vietnamese → English (VNEDICT)
hygiene, sanitation; sanitary
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N những biện pháp phòng bệnh, giữ gìn và tăng cường sức khoẻ [nói khái quát] ăn ở hợp vệ sinh ~ vệ sinh lao động
A không chứa chất bẩn hoặc những yếu tố gây hại cho sức khoẻ chỗ ở chật chội, thiếu vệ sinh ~ đồ ăn ở đây rất vệ sinh
V làm cho sạch nói chung vệ sinh răng miệng ~ vệ sinh đường phố
V đại tiện [lối nói kiêng tránh] đi vệ sinh ~ giấy vệ sinh
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 363 occurrences · 21.69 per million #3,801 · Intermediate

Lookup completed in 164,624 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary