vệ sinh
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| hygiene, sanitation; sanitary |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
những biện pháp phòng bệnh, giữ gìn và tăng cường sức khoẻ [nói khái quát] |
ăn ở hợp vệ sinh ~ vệ sinh lao động |
| A |
không chứa chất bẩn hoặc những yếu tố gây hại cho sức khoẻ |
chỗ ở chật chội, thiếu vệ sinh ~ đồ ăn ở đây rất vệ sinh |
| V |
làm cho sạch nói chung |
vệ sinh răng miệng ~ vệ sinh đường phố |
| V |
đại tiện [lối nói kiêng tránh] |
đi vệ sinh ~ giấy vệ sinh |
Lookup completed in 164,624 µs.