| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| satellite | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | thiên thể quay xung quanh một hành tinh | Mặt Trăng là vệ tinh của Trái Đất |
| N | cái cùng loại nhưng nhỏ hơn, có chức năng phụ trợ cho cái khác và ở vùng xung quanh cái khác đó | thành phố vệ tinh ~ các xí nghiệp vệ tinh |
Lookup completed in 187,930 µs.