bietviet

vệ tinh

Vietnamese → English (VNEDICT)
satellite
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N thiên thể quay xung quanh một hành tinh Mặt Trăng là vệ tinh của Trái Đất
N cái cùng loại nhưng nhỏ hơn, có chức năng phụ trợ cho cái khác và ở vùng xung quanh cái khác đó thành phố vệ tinh ~ các xí nghiệp vệ tinh
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 978 occurrences · 58.43 per million #1,904 · Intermediate

Lookup completed in 187,930 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary