| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (man-made, artificial) satellite | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | khí cụ nghiên cứu vũ trụ được con người đưa vào bay quanh quỹ đạo Trái Đất hay một thiên thể khác | phóng vệ tinh nhân tạo |
Lookup completed in 68,760 µs.