| Compound words containing 'vị' (165) |
| word |
freq |
defn |
| vị trí |
8,709 |
position, place |
| đơn vị |
5,438 |
unit, district (political) |
| các vị |
1,157 |
ladies and gentlemen, you |
| kế vị |
931 |
to succeed the throne, take over |
| địa vị |
555 |
position, rank, place |
| hương vị |
530 |
flavor, taste |
| thú vị |
506 |
pleasant, agreeable, interesting, enjoyable |
| vị thế |
488 |
position |
| gia vị |
346 |
spice |
| cương vị |
337 |
post, position, place |
| đồng vị |
269 |
isotope |
| định vị |
268 |
location; to locate |
| tước vị |
244 |
title, dignity |
| thoái vị |
169 |
to abdicate; abdication |
| ngôi vị |
152 |
ngôi thứ, danh vị [nói khái quát] |
| chức vị |
141 |
Social status |
| mùi vị |
108 |
taste, scent |
| thiên vị |
79 |
(1) unjust, biased, partial, unfair; (2) throne |
| âm vị |
79 |
phoneme |
| học vị |
76 |
academic title, degree |
| vị đắng |
67 |
bitterness |
| khẩu vị |
55 |
taste, appetite |
| hoán vị |
53 |
to permute |
| từ vị |
53 |
đơn vị cơ bản có nghĩa, và là yếu tố cấu trúc của ngôn ngữ, thường tương đương với từ |
| bài vị |
47 |
ancestral tablets, memorial |
| phục vị |
46 |
to prostrate oneself |
| chuyển vị |
42 |
to transpose |
| danh vị |
38 |
official standing |
| vị tha |
38 |
altruistic, forgiving |
| vị thần |
32 |
genie |
| phương vị |
30 |
azimuth |
| vương vị |
29 |
throne |
| thoát vị |
27 |
hernia |
| chư vị |
23 |
gentlemen, every one of |
| vị giác |
23 |
the sense of taste |
| quý vị |
19 |
you (esteemed person) |
| bản vị |
17 |
standard |
| hình vị |
17 |
morpheme |
| thi vị |
16 |
poetic delight |
| dịch vị |
15 |
gastric juice |
| việt vị |
14 |
off side |
| ngũ vị |
13 |
the five tastes |
| tự vị |
13 |
dictionary |
| tiếm vị |
12 |
to usurp the throne |
| vô vị |
12 |
insipid, colorless |
| nhân vị |
11 |
for man’s interests, for man’s sake |
| đoạt vị |
11 |
usurp the throne |
| vị chi |
10 |
that makes, the total cost is |
| vị lai |
10 |
future |
| vị ngữ |
10 |
predicative |
| âm vị học |
10 |
phonology, phonemics |
| phong vị |
9 |
charm, flavour |
| vị lợi |
9 |
for gain, self-interested, utilitarian |
| yên vị |
9 |
ngồi yên vào chỗ |
| đế vị |
9 |
the throne, royalty |
| khai vị |
8 |
Act as aperitif |
| an vị |
7 |
seated, in one’s seat, in place, in one’s seat |
| dư vị |
7 |
aftertaste |
| hợp khẩu vị |
7 |
to suit the taste |
| vị kỷ |
7 |
egoist, selfish |
| mỹ vị |
6 |
delicacies |
| phế vị |
6 |
pneumogastric |
| vị danh |
5 |
ambitious |
| hư vị |
4 |
empty, useless position, nominal position |
| hải vị |
4 |
sea food |
| linh vị |
4 |
tablet on which written the name of the dead |
| vị nể |
4 |
to consider or regard highly, hold in high esteem |
| ý vị |
4 |
savory, meaningful |
| môn vị |
3 |
pylorus |
| thoán vị |
3 |
usurp the throne |
| thượng vị |
3 |
vùng bụng nằm sát dưới mũi xương ức, tương ứng với phần trên của dạ dày ở phía trong bụng |
| tỳ vị |
3 |
xem tì vị |
| giai vị |
2 |
delicacy, relish |
| lục vị |
2 |
the six tastes (sour, hot, salt, sweet, bitter, tasteless) |
| hạ vị |
1 |
phần dưới của dạ dày |
| khí vị |
1 |
flavour, taste (of a dish) |
| ngân bản vị |
1 |
silver standard |
| rượu khai vị |
1 |
aperitif |
| thứ vị |
1 |
rank, class |
| tây vị |
1 |
partial, biased, unfair, favor sb. in particular, impartially |
| tì vị |
1 |
lá lách và dạ dày, theo cách gọi trong đông y |
| vô vị lợi |
1 |
selfless |
| vị kỉ |
1 |
chỉ biết chăm lo đến lợi ích của cá nhân mình, xem thường lợi ích của người khác, của xã hội |
| bản liệt kê các đơn vị |
0 |
troop list |
| bản vị chủ nghĩa |
0 |
regionalistic |
| bản vị kép |
0 |
double standard |
| bảng chuyển hoán vị |
0 |
permutation table |
| bảng chuyển vị |
0 |
permutation table |
| bảng hoán vị |
0 |
permutation table |
| bổ vị |
0 |
to fortify the stomach (tonic) |
| cao lương mỹ vị |
0 |
fine dining, rich foods |
| chiếm vị trí quan trọng |
0 |
to occupy an important position |
| chất đồng vị |
0 |
isotope |
| chất đồng vị phóng xạ |
0 |
radioactive isotopes |
| chủ nghĩa nhân vị |
0 |
personalism |
| chủ nghĩa vị kỉ |
0 |
tư tưởng chỉ biết chăm lo đến lợi ích của cá nhân mình, đặt trên lợi ích của người khác, của xã hội; đối lập với chủ nghĩa vị tha |
| chủ nghĩa vị kỷ |
0 |
xem chủ nghĩa vị kỉ |
| chủ nghĩa vị lai |
0 |
khuynh hướng văn học - nghệ thuật tiên phong đầu thế kỉ XX ở châu Âu, cố gắng xây dựng cái gọi là ‘nghệ thuật của tương lai’, phủ nhận văn hoá truyền thống, ca tụng cái đẹp của công nghiệp máy móc và của đô thị lớn, pha trộn tư liệu thực tế với chuyện hoang đường |
| chủ nghĩa vị lợi |
0 |
quan điểm đạo đức học coi lợi ích là cơ sở của đạo đức, hành vi có lợi là hành vi hợp đạo đức |
| chủ nghĩa vị tha |
0 |
tư tưởng chăm lo một cách vô tư đến lợi ích của người khác, sẵn sàng vì người khác mà hi sinh lợi ích của cá nhân mình; đối lập với chủ nghĩa vị kỉ |
| có một vị trí đặc biệt |
0 |
to have a special place |
| củng cố vị trí |
0 |
to consolidate a position |
| củng cố địa vị |
0 |
to consolidate a position |
| dây thần kinh phế vị |
0 |
pneumogastric nerve, the vagus |
| dã vị |
0 |
country dishes, peasant food |
| giữ vị trí |
0 |
to maintain, hold a position |
| góc phương vị |
0 |
azimuth |
| hòa vị |
0 |
to season (food) |
| hưởng cao lương mỹ vị |
0 |
to enjoy fine food, fine dining |
| hưởng hương vị |
0 |
to enjoy the taste (of something) |
| hảo vị |
0 |
delicious dishes |
| hệ thống định vị toàn cầu |
0 |
hệ thống gồm 24 vệ tinh, phân thành 6 nhóm bay theo 6 quỹ đạo hình tròn quanh Trái Đất ở độ cao khoảng 20.200km, có khả năng xác định vị trí của vật thể trên bề mặt Trái Đất với độ chính xác cao [sai số không quá vài mét], sau đó truyền xuống các trạm điều khiển đặt trên mặt đất để xử lí |
| hệ đơn vị |
0 |
tập hợp các đơn vị đo lường các đại lượng vật lí, được xây dựng theo một số nguyên tắc nhất định |
| không thiên vị |
0 |
architecture-neutral |
| khả tái định vị |
0 |
relocatable |
| kim bản vị |
0 |
gold standard |
| liệt quý vị |
0 |
(honored) ladies and gentleman |
| mi ca việt vị |
0 |
off side |
| một vị anh tài |
0 |
a man of great talent |
| nghênh tiếp trọng thể một đơn vị khách quý |
0 |
to welcome and entertain solemnly a guest of honor |
| nghệ thuật vị nghệ thuật |
0 |
art for art’s sake |
| nguyên vị |
0 |
unit |
| ngữ vị |
0 |
morpheme, moneme, glosseme |
| ngữ vị học |
0 |
glossematics |
| quí vị |
0 |
you |
| song bản vị |
0 |
bimetallism |
| tham quyền cố vị |
0 |
to cling to one’s power and position |
| thi vị hoá |
0 |
làm cho trở thành đẹp hơn trong trí tưởng tượng của mình |
| tuyến vị |
0 |
tuyến hình ống nằm trong niêm mạc của thành dạ dày, tiết ra dịch vị |
| vị biến |
0 |
unchanged, infinitive (of a verb) |
| vị chủng |
0 |
chỉ chú ý, tôn trọng dân tộc mình, coi thường, coi khinh các dân tộc khác |
| vị dịch |
0 |
gastric juice |
| vị mặt |
0 |
have consideration for, pay deference to |
| vị nghĩa quyên sinh |
0 |
sacrifice oneself for the cause of justice |
| vị quốc |
0 |
for the country |
| vị thành niên |
0 |
minor (person), juvenile |
| vị thế hàng đầu |
0 |
leading position |
| vị toan |
0 |
gastric juice |
| vị trí hạng nhì |
0 |
second place |
| vị trí đấu nối |
0 |
connection position |
| vị tư lệnh |
0 |
commander (military) |
| vị tương |
0 |
phase (electric) |
| vị từ |
0 |
phạm trù từ loại bao gồm động từ và tính từ, thường có khả năng trực tiếp làm vị ngữ trong câu |
| vị vong |
0 |
fame and position |
| đoảng vị |
0 |
insipid |
| đơn bản vị |
0 |
Monometallism |
| đơn vị bầu cử |
0 |
constituency |
| đơn vị học trình |
0 |
credit |
| đơn vị phát điện |
0 |
electrical power generators |
| đơn vị phó |
0 |
deputy chief of a unit |
| đơn vị quản lý lưới điện |
0 |
electrical power network management unit |
| đơn vị tiền tệ |
0 |
monetary unit, unit of currency |
| đơn vị trao đổi đường |
0 |
carbohydrate exchange unit (CEU) |
| đơn vị xử lí trung tâm |
0 |
CPU |
| đơn vị áp suất |
0 |
bar (unit of pressure) |
| đơn vị điều khiển |
0 |
control unit |
| đơn vị điều khiển ngoại vi |
0 |
peripheral control unit |
| đơn vị điều tra |
0 |
investigative unit |
| đơn vị điều độ |
0 |
control unit |
| đơn vị điều độ phân phối |
0 |
distributed control unit |
| đơn vị đo lường |
0 |
unit of measurement |
| địa vị xã hội |
0 |
social position, position in society |
| định vị toàn cầu |
0 |
xác định vị trí của vật thể trên bề mặt Trái Đất bằng hệ thống định vị toàn cầu |
| đồng vị ngữ |
0 |
apposition |
| đồng vị phóng xạ |
0 |
radioactive isotope |
Lookup completed in 175,116 µs.