bietviet

vị

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) [CL for people], polite term for a person; (2) taste, flavor
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun taste item (thuốc bắc)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N từ dùng để chỉ từng người có danh hiệu hoặc chức vị, với ý kính trọng các vị đại biểu ~ vị quan thanh liêm
N dạ dày [theo cách gọi trong đông y] thuốc bổ vị
N thuộc tính của sự vật nhận biết được bằng lưỡi vị cay của ớt ~ vị chua ~ không mùi, không vị
N từ dùng để chỉ từng loại dược liệu dùng trong thang thuốc đông y thêm vài vị vào thang thuốc
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 5,869 occurrences · 350.66 per million #298 · Essential
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
vịt the duck probably borrowed *piet(Proto-Tai)

Lookup completed in 175,116 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary