bietviet

vị trí

Vietnamese → English (VNEDICT)
position, place
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N chỗ, nơi được xác định dành riêng cho người, vật hoặc việc nào đó vị trí địa lí ~ rời vị trí chiến đấu ~ để quyển sách vào đúng vị trí cũ
N địa vị, vai trò trong xã hội, trong một tổ chức nào đó vị trí trụ cột trong gia đình ~ có vị trí trong xã hội
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 8,709 occurrences · 520.35 per million #190 · Essential

Lookup completed in 208,366 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary