| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| position, place | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | chỗ, nơi được xác định dành riêng cho người, vật hoặc việc nào đó | vị trí địa lí ~ rời vị trí chiến đấu ~ để quyển sách vào đúng vị trí cũ |
| N | địa vị, vai trò trong xã hội, trong một tổ chức nào đó | vị trí trụ cột trong gia đình ~ có vị trí trong xã hội |
Lookup completed in 208,366 µs.