| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| duck | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | gia cầm nuôi để lấy thịt và trứng, mỏ dẹp và rộng, chân thấp có màng da giữa các ngón, bơi giỏi, bay kém | |
| N | đồ đựng có hình dáng giống con vịt hoặc có bộ phận giống như mỏ con vịt | vịt dầu ~ vịt nước mắm |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| vịt | the duck | probably borrowed | *piet(Proto-Tai) |
| Compound words containing 'vịt' (20) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| chân vịt | 114 | screw-propeller |
| mỏ vịt | 24 | speculum |
| vịt bầu | 14 | fat duck |
| vịt quay | 14 | roast duck |
| trứng vịt | 12 | duck egg |
| gà vịt | 4 | poultry |
| vịt cỏ | 4 | vịt nhỏ con, chân cao, thường nuôi thành đàn |
| hột vịt | 3 | duck egg |
| vịt trời | 3 | wild duck, wild drake |
| tin vịt | 2 | hoax |
| hăng máu vịt | 0 | hăng hái một cách bồng bột trong chốc lát [hàm ý châm biếm] |
| hăng tiết vịt | 0 | như hăng máu vịt |
| nghe như vịt nghe sấm | 0 | to be all Greek to someone |
| nước đổ đầu vịt | 0 | water off a duck’s back |
| trứng gà trứng vịt | 0 | hen eggs and duck eggs |
| vạ vịt | 0 | unexpected misfortune |
| vịt nghe sấm | 0 | understand nothing |
| vịt xiêm | 0 | ngan |
| vịt đàn | 0 | duck of small species |
| vờ vịt | 0 | to feign, pretend |
Lookup completed in 238,552 µs.