| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) hope; (2) to echo, resound | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nhìn, hướng về nơi mà tâm trí đang tưởng nhớ, trông chờ | lúc nào anh cũng vọng về cố hương ~ lầu vọng nguyệt ~ "Nhân tình ai chả vọng cao, Bởi chưng cái khó nó rào cái khôn." (Cdao) |
| V | [âm thanh] từ xa đưa lại | tiếng hát từ xa vọng lại |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| hy vọng | to hope | clearly borrowed | 希望 hei1 mong6 (Cantonese) | 希望, xī wàng(Chinese) |
| Compound words containing 'vọng' (66) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| hy vọng | 999 | to hope |
| thất vọng | 440 | disappointed, disappointing, dismayed; to despair, be disappointed |
| tham vọng | 406 | ambition |
| tuyệt vọng | 250 | desperate |
| hi vọng | 234 | tin tưởng và mong chờ điều tốt đẹp đến |
| kỳ vọng | 229 | to hope, desire, expect; expectations |
| triển vọng | 209 | prospect, expectation, outlook, promise |
| kính viễn vọng | 146 | telescope |
| danh vọng | 142 | glory, fame, reputation |
| nguyện vọng | 142 | aspiration; to aspire |
| khát vọng | 100 | to thirst, yearn for, long for, desire |
| vô vọng | 80 | desperate, hopeless, without hope |
| dục vọng | 39 | lust, desire, passions |
| ước vọng | 29 | to desire, wish; aspiration |
| tiềm vọng | 23 | periscope |
| trọng vọng | 22 | honor, respect, esteem |
| vang vọng | 21 | to echo |
| vọng cổ | 21 | think of the past, name of a traditional tune |
| vọng tộc | 21 | noble family |
| vọng lâu | 20 | watch tower gazebo |
| sự tuyệt vọng | 16 | desperation, despair |
| tiếng vọng | 16 | echo |
| thờ vọng | 11 | worship from a distance |
| cao vọng | 9 | (high) ambition |
| vọng niệm | 8 | vain hopes, illusions |
| vọng nguyệt | 7 | enjoy moonlight |
| Mũi Hảo Vọng | 6 | Cape of Good Hope |
| Vọng Các | 5 | Bangkok |
| bái vọng | 4 | bow one’s respect to (a king) from a distance |
| cuồng vọng | 4 | crazy ambition |
| kì vọng | 4 | đặt nhiều tin tưởng, hi vọng vào người nào đó |
| sóc vọng | 4 | the first and fifteenth of a lunar month |
| vọng gác | 4 | watch tower |
| vọng phu | 4 | wait for one’s husband |
| ảo vọng | 4 | false hope, fantastic hope, fantastic wish |
| khao vọng | 3 | celebrate, feast a nomination or a promotion |
| ngưỡng vọng | 3 | to expect favors from above |
| viễn vọng | 3 | trông xa |
| vọng tưởng | 3 | to dream wildly of |
| xa vọng | 2 | ambition |
| hoài vọng | 1 | to long for |
| kính tiềm vọng | 1 | periscope |
| ngày vọng | 1 | full moon day |
| thanh vọng | 1 | reputation, good repute, fame |
| tưởng vọng | 1 | hope, desire, think of somebody |
| đồng vọng | 1 | echo, resound |
| bên Vọng Các | 0 | over in Bangkok |
| còn hy vọng | 0 | to still have hope |
| hy vọng mong manh | 0 | faint hope |
| hy vọng mỏng manh lắm | 0 | very frail hopes |
| hướng vọng | 0 | hope (for the better) |
| hướng vọng nghìn đời | 0 | eternal hope |
| hết có hy vọng | 0 | to have no (more) hope |
| khoa vọng | 0 | to celebrate (promotion, etc.) |
| khát vọng tự do | 0 | to long for freedom |
| một tia hy vọng | 0 | a ray of hope |
| sở vọng | 0 | wish |
| thất vọng sâu xa | 0 | to be deeply disappointed |
| thất vọng về | 0 | to be disappointed in, disappointed at |
| vọng ngoại | 0 | có tư tưởng, tâm lí hướng theo những cái của nước ngoài |
| vọng đăng | 0 | lighthouse |
| với hy vọng | 0 | with the hope, in hopes of |
| với tham vọng | 0 | in the hopes of, with the goal of |
| ôm hy vọng | 0 | to cherish the hope |
| đầy triển vọng | 0 | promising, full of promise |
| đức vọng | 0 | prestige from virtue |
Lookup completed in 155,297 µs.