| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| shell, skin, exterior, bark, crust, peel, husk, sheath; tire | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | lớp mỏng bọc bên ngoài của cây, quả | bóc vỏ chuối ~ vỏ quýt dày có móng tay nhọn (tng) |
| N | phần cứng bọc bên ngoài cơ thể một số động vật nhỏ | vỏ ốc ~ vỏ hến |
| N | cái bọc bên ngoài hoặc làm thành bao đựng của một số đồ vật | vỏ gối ~ may vỏ chăn ~ vỏ bao diêm |
| N | vỏ hoặc rễ của một số cây, dùng để ăn trầu | vỏ chay ~ mua khúc vỏ về ăn trầu |
| N | lốp | thay vỏ xe |
| Compound words containing 'vỏ' (25) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| vỏ não | 58 | cerebral cortex |
| vỏ cây | 29 | bark (of a tree) |
| bóc vỏ | 19 | to open |
| lột vỏ | 11 | to bark, peel, skin, shell, husk |
| vỏ chai | 5 | empty bottle, dreg |
| vỏ chuối | 4 | banana skin |
| bỉ vỏ | 2 | |
| vỏ bào | 1 | shaving, chip (of wood) |
| bãi vỏ | 0 | to abolish |
| bị xẹp vỏ | 0 | to have a flat tire |
| cái vỏ xe | 0 | car tire |
| một mớ vỏ xe | 0 | a set of (automobile) tires |
| vỏ gươm | 0 | sheath, scabbard |
| vỏ lải | 0 | ghe máy |
| vỏ lụa | 0 | lớp vỏ thứ hai, trong vỏ cứng, thường mỏng và mịn, bọc lấy hạt, quả, củ |
| vỏ quít | 0 | mandarin peel |
| vỏ quít dày có móng tay nhọn | 0 | diamond cuts diamond |
| vỏ sò | 0 | (oyster) shell |
| vỏ trăng | 0 | lunar crust |
| vỏ xe | 0 | tire (of a car) |
| vỏ xe hơi | 0 | car tire |
| vỏ đạn | 0 | bullet casing, shell |
| vỏ đất | 0 | crust (of a planet) |
| vỏ ốc | 0 | snail shell |
| xẹp vỏ | 0 | flat tire |
Lookup completed in 168,152 µs.