bietviet

vỏ

Vietnamese → English (VNEDICT)
shell, skin, exterior, bark, crust, peel, husk, sheath; tire
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N lớp mỏng bọc bên ngoài của cây, quả bóc vỏ chuối ~ vỏ quýt dày có móng tay nhọn (tng)
N phần cứng bọc bên ngoài cơ thể một số động vật nhỏ vỏ ốc ~ vỏ hến
N cái bọc bên ngoài hoặc làm thành bao đựng của một số đồ vật vỏ gối ~ may vỏ chăn ~ vỏ bao diêm
N vỏ hoặc rễ của một số cây, dùng để ăn trầu vỏ chay ~ mua khúc vỏ về ăn trầu
N lốp thay vỏ xe
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,252 occurrences · 134.55 per million #907 · Core

Lookup completed in 168,152 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary