| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) capital, funds, principle; (2) original, originally; (3) who (as a relative pronoun) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tiền của bỏ ra lúc đầu, dùng trong sản xuất, kinh doanh nhằm sinh lợi | chung vốn ~ đi buôn lỗ vốn ~ vốn cố định |
| N | tổng thể nói chung những gì sẵn có hay tích luỹ được, dùng trong một lĩnh vực hoạt động nào đó | có vốn từ phong phú ~ vốn hiểu biết rộng ~ vốn sống |
| R | nguyên đã có từ trước, nguyên trước kia đã thế | tính vốn nhút nhát ~ "Thông minh vốn sẵn tính trời, Pha nghề thi hoạ, đủ mùi ca ngâm." (TKiều) |
| Compound words containing 'vốn' (41) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| vốn là | 669 | originally |
| nguồn vốn | 97 | source of capital |
| vốn dĩ | 62 | essentially, naturally, inherently, intrinsically |
| số vốn | 60 | capital (money) |
| vốn từ | 35 | sub-vocabulary |
| góp vốn | 34 | to join capital in a business |
| cấp vốn | 18 | to allot capital, finance, fund |
| tiền vốn | 10 | capital, principle |
| bỏ vốn | 8 | to invest capital |
| hùn vốn | 7 | to invest capital |
| vốn liếng | 7 | capital funds, capital, assets, store, knowledge |
| giá vốn | 6 | cost price, prime cost |
| lỗ vốn | 6 | to lose, fail (in business) |
| vốn người | 6 | native of |
| gọi vốn | 4 | to call up capital, appeal for funds |
| vốn pháp định | 4 | legal capital, authorized capital |
| chung vốn | 3 | to invest money (by pooling it together) |
| vốn lưu động | 2 | số vốn đầu tư vào mua vật tư, nguyên liệu, trả lương nhân công, v.v. và được hoàn lại sau khi tiêu thụ hàng hoá; phân biệt với vốn cố định |
| bán vốn | 1 | sell at cost |
| lưng vốn | 1 | capital |
| vốn sống | 1 | personal experience, real-life experience |
| dấn vốn | 0 | capital, funds |
| hoà vốn | 0 | vừa đủ vốn, không lãi cũng không lỗ trong việc mua bán, kinh doanh |
| hòa vốn | 0 | to break even, recoup one’s investment or costs or expenses |
| một công ty vốn 100% của ngoại quốc | 0 | a 100% foreign-owned company |
| nhập lãi vào vốn | 0 | to add the interest to the capital |
| suất vốn | 0 | số vốn đầu tư cần thiết để tạo ra một đơn vị sản phẩm |
| số vốn ban đầu | 0 | initial, startup capital |
| trường vốn | 0 | có nhiều vốn để làm ăn lâu dài |
| trả vốn to | 0 | repay (funds, money) |
| trợ vốn | 0 | giúp đỡ thêm vốn để kinh doanh, sản xuất |
| tự cấp vốn | 0 | self-financing |
| vốn cố định | 0 | số vốn đầu tư vào mua nhà xưởng, thiết bị, máy móc, v.v. không trực tiếp tham gia mua bán trao đổi; phân biệt với vốn lưu động |
| vốn hoạt động | 0 | operating funds, capital |
| vốn liếng tiếng Anh | 0 | knowledge of English |
| vốn lời | 0 | capital and interest |
| vốn tự có | 0 | owner’s equity |
| vốn vã | 0 | eager, attentive |
| vốn điều lệ | 0 | charter capital |
| xuất vốn | 0 | to invest (in something), provide funds |
| đồng vốn | 0 | tiền vốn [nói khái quát] |
Lookup completed in 190,382 µs.