bietviet

vốn

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) capital, funds, principle; (2) original, originally; (3) who (as a relative pronoun)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tiền của bỏ ra lúc đầu, dùng trong sản xuất, kinh doanh nhằm sinh lợi chung vốn ~ đi buôn lỗ vốn ~ vốn cố định
N tổng thể nói chung những gì sẵn có hay tích luỹ được, dùng trong một lĩnh vực hoạt động nào đó có vốn từ phong phú ~ vốn hiểu biết rộng ~ vốn sống
R nguyên đã có từ trước, nguyên trước kia đã thế tính vốn nhút nhát ~ "Thông minh vốn sẵn tính trời, Pha nghề thi hoạ, đủ mùi ca ngâm." (TKiều)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 3,263 occurrences · 194.96 per million #603 · Core

Lookup completed in 190,382 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary