vội
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to be in a hurry, be hasty, be urgent, be pressing; to hurry, make haste |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
[làm việc gì] hết sức nhanh để cho kịp, cho xong do bị thúc bách về thời gian |
đang vội đi thì lại có khách ~ ăn vội được bát cơm |
| A |
[làm việc gì] sớm hơn bình thường do cố tình không muốn chờ hoặc do vô ý |
chưa chi đã vội lo ~ đừng vội mừng ~ "Thuyền đi, tôi sẽ rời chân lại, Tôi nhớ tình ta, anh vội quên." (Thế Lữ; 1) |
Lookup completed in 197,221 µs.