bietviet

vội

Vietnamese → English (VNEDICT)
to be in a hurry, be hasty, be urgent, be pressing; to hurry, make haste
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [làm việc gì] hết sức nhanh để cho kịp, cho xong do bị thúc bách về thời gian đang vội đi thì lại có khách ~ ăn vội được bát cơm
A [làm việc gì] sớm hơn bình thường do cố tình không muốn chờ hoặc do vô ý chưa chi đã vội lo ~ đừng vội mừng ~ "Thuyền đi, tôi sẽ rời chân lại, Tôi nhớ tình ta, anh vội quên." (Thế Lữ; 1)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 241 occurrences · 14.4 per million #4,920 · Intermediate

Lookup completed in 197,221 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary