bietviet

với

Vietnamese → English (VNEDICT)
with, and; to join (someone), reach for (something)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V vươn tay ra cố cho tới một vật ở hơi quá tầm tay của mình nó với tay lên mắc áo ~ với tay lên nóc tủ
V đạt tới được cái khó có thể vươn tới "Vắn tay với chẳng tới kèo, Cha mẹ anh nghèo chẳng với được em." (Cdao)
V từ biểu thị hướng của hành động, hoạt động nhằm tới một đối tượng ở một khoảng cách hơi quá tầm gọi với theo ~ nhìn với cho đến lúc đi khuất
N khoảng cách bằng một cánh tay vươn thẳng của người bình thường chiếc phao chỉ còn cách hơn một với
C từ biểu thị quan hệ liên hợp, thường giữa hai sự vật, hiện tượng có chức năng giống nhau hay có quan hệ qua lại chặt chẽ với nhau như hình với bóng ~ tôi, anh với cả nó nữa cùng đi ~ “Anh với tôi đôi người xa lạ, Tự phương trời chẳng hẹn quen nhau.” (ChHữu; 1)
C từ biểu thị người sắp nêu ra là đối tượng cùng có chung hành động, trạng thái vừa nói đến ở chung với bạn ~ bàn với mọi thành viên trong gia đình ~ làm việc với chuyên gia nước ngoài
C từ biểu thị người, sự vật, sự việc sắp nêu ra là đối tượng nhằm tới của hoạt động hay của mối quan hệ vừa nói đến phù hợp với thực tế ~ trứng chọi với đá ~ mất liên lạc với tổ chức
C từ biểu thị điều sắp nêu ra là điều kiện hay mức độ của hoạt động được nói đến ăn cơm với cá ~ làm việc với cường độ cao ~ “(...) ông Quản với hai bàn tay trắng đã từng chu du đến nửa vòng trái đất.” (NgKTrường; 1)
C từ biểu thị người hay sự vật sắp nêu ra là đối tượng có quan hệ trực tiếp đến điều nói đến với tôi, việc này không quá khó khăn ~ một tai hoạ đã ập đến với anh ấy ~ có trách nhiệm với công việc được giao
C từ biểu thị người, sự vật sắp nêu ra là nguyên nhân trực tiếp của trạng thái không hay vừa nói đến đến khổ với nó ~ còn mệt với chuyện này ~ “Hôm nay nhằm ngày rằm, tao ăn chay ở lành, nếu không thì mày chết với tao nghe (...)” (ĐGiỏi; 1)
C từ biểu thị điều sắp nêu ra là đặc điểm của sự vật vừa nói đến ngôi nhà với đầy đủ tiện nghi ~ “Rồi ông Hàm quay sang ông hàng phở với nét mặt rầu rĩ (...)” (NgKTrường; 1)
I từ biểu thị ý yêu cầu tha thiết một việc gì đó đợi tôi với! ~ cứu tôi với! ~ cho em đi với!
I từ biểu thị nhấn mạnh ý chê trách, không hài lòng quần với chả áo! ~ chẳng tập với tành gì hết! ~ “Hắn còn biết gì đến con với cái! Hắn còn biết thế nào là gia đình.” (THoài; 22)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very common 135,786 occurrences · 8112.94 per million #12 · Essential

Lookup completed in 884,217 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary