| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to feign, pretend | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | giả vờ để che giấu điều gì đó [nói khái quát] | đừng có vờ vịt! ~ "Bà ấy không rõ vờ vịt hay thật, mà trông có vẻ thiểu não buồn rầu lắm." (Bùi Bình Thi; 5) |
Lookup completed in 85,356 µs.