| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) notebook, exercise book; (2) [CL for plays] | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tập giấy được đóng lại để viết, thường có bìa bọc ngoài | vở tập viết ~ vở bài tập toán |
| N | từ dùng để chỉ từng đơn vị tác phẩm sân khấu | vở chèo ~ một vở kịch hay |
| Compound words containing 'vở' (10) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| vở kịch | 601 | play |
| sách vở | 110 | book; bookish |
| vở diễn | 18 | play, piece |
| bài vở | 5 | commentary, lesson, homework, letter to the editor |
| người nhắc vở | 0 | a prompter |
| nhãn vở | 0 | a copy-book label |
| nhắc vở | 0 | prompt (an actor) |
| sách vở cũ | 0 | old book |
| tra cứu sách vở | 0 | to consult a book |
| tập vở | 0 | vở [để viết; nói khái quát] |
Lookup completed in 153,819 µs.