| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to break, rupture | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [vật cứng, giòn] rời ra thành nhiều mảnh do tác động của lực cơ học | cái kính đã vỡ ~ vỡ mất cái gạt tàn này rồi |
| V | không còn nguyên khối nữa, mà có những mảnh, những mảng lớn bị tách rời ra do không chịu nổi tác động mạnh của lực cơ học | đê vỡ |
| V | không còn là một khối có tổ chức nữa, mà bị tan rã do có tác động từ bên ngoài vào | cơ sở bí mật đã vỡ |
| V | bắt đầu hiểu ra | tôi đã vỡ ra rồi |
| V | [chuyện] đã bị lộ ra, không còn giấu giếm được nữa | chuyện này đã vỡ ra rồi ~ chuyện này chưa vỡ ra đâu |
| V | vỡ hoang [nói tắt] | anh đang vỡ đất |
| Compound words containing 'vỡ' (41) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| phá vỡ | 888 | to break (up, through), destroy |
| tan vỡ | 256 | shattered, smashed, broken up |
| mảnh vỡ | 170 | debris |
| đổ vỡ | 77 | to break to pieces, fall to pieces, be revealed; to call off, break up, break off; offshoot |
| đập vỡ | 61 | Shatter, break up, smash |
| vạm vỡ | 36 | muscular, sturdy, athletic, robust, vigorous |
| vỡ mộng | 25 | thất vọng trước sự thực xảy ra trái với điều mình mơ ước |
| vỡ nợ | 20 | to go bankrupt, become bankrupt, default on a loan |
| vỡ đê | 15 | to break (a dike, e.g.) |
| đánh vỡ | 10 | to break (glass, china, etc.) |
| vỡ lòng | 7 | primary, ABC; to learn (as a child) |
| vỡ lẽ | 5 | to begin to understand, realize |
| vỡ ra | 5 | to break open, burst |
| rạn vỡ | 2 | broken |
| vỡ lở | 2 | [chuyện không hay] bị lộ ra làm nhiều người biết, không còn giấu giếm được nữa |
| vỡ mủ | 2 | to burst, open |
| cười vỡ bụng | 1 | to split one’s sides with laughter |
| vỡ hoang | 1 | làm cho đất hoang trở thành đất trồng trọt |
| vỡ tung | 1 | to break apart, rupture, burst |
| vỡ tổ | 1 | (of a bird’s nest) break |
| bị vỡ | 0 | to be broken, ruptured |
| bị vỡ nợ | 0 | to default on a loan, on one’s loans |
| cày vỡ | 0 | plough for the first time |
| gương vỡ lại lành | 0 | the broken mirror made whole again, the |
| như nước vỡ bờ | 0 | fiercely, violently, with a vengeance |
| như ong vỡ tổ | 0 | pell-mell, helter-skelter, in total disarray |
| phá vỡ đoàn biểu tình | 0 | to break up a group of protestors |
| tiếng thủy tinh vỡ | 0 | sound of breaking glass |
| tức nước vỡ bờ | 0 | even a worm will turn |
| vỡ chum | 0 | have a baby |
| vỡ chuyện | 0 | to break a story |
| vỡ chợ | 0 | the market disperses |
| vỡ da | 0 | mold, cast |
| vỡ giọng | 0 | [hiện tượng sinh lí] có giọng nói thay đổi khi đến tuổi dậy thì [biểu hiện rõ nhất ở nam giới] |
| vỡ kế hoạch | 0 | [người có gia đình] có thai ngoài ý muốn, không giữ được kế hoạch hoá gia đình |
| vỡ mặt | 0 | (exclamation) shot down, rejected, disappointed |
| vỡ nghĩa | 0 | understand the meaning |
| vỡ tiếng | 0 | one’s voice breaks |
| vỡ vạc | 0 | explain roughly |
| vỡ đầu ối | 0 | discharge of amniotic fluid |
| đổ vỡ của đảng cộng sản | 0 | an offshoot of the communist party |
Lookup completed in 157,991 µs.