bietviet

vỡ

Vietnamese → English (VNEDICT)
to break, rupture
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V [vật cứng, giòn] rời ra thành nhiều mảnh do tác động của lực cơ học cái kính đã vỡ ~ vỡ mất cái gạt tàn này rồi
V không còn nguyên khối nữa, mà có những mảnh, những mảng lớn bị tách rời ra do không chịu nổi tác động mạnh của lực cơ học đê vỡ
V không còn là một khối có tổ chức nữa, mà bị tan rã do có tác động từ bên ngoài vào cơ sở bí mật đã vỡ
V bắt đầu hiểu ra tôi đã vỡ ra rồi
V [chuyện] đã bị lộ ra, không còn giấu giếm được nữa chuyện này đã vỡ ra rồi ~ chuyện này chưa vỡ ra đâu
V vỡ hoang [nói tắt] anh đang vỡ đất
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 528 occurrences · 31.55 per million #2,959 · Intermediate

Lookup completed in 157,991 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary