bietviet

vỡ kế hoạch

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V [người có gia đình] có thai ngoài ý muốn, không giữ được kế hoạch hoá gia đình anh chị ấy bị vỡ kế hoạch

Lookup completed in 62,900 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary