| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| explain roughly | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | mới khai khẩn, chưa trồng trọt gì | mảnh đất mới vỡ vạc |
| V | mới bắt đầu hiểu ra [nói khái quát] | tôi đã vỡ vạc ra mọi nhẽ ~ họ đã vỡ vạc ra quyền lợi chính đáng của họ |
Lookup completed in 54,909 µs.