vợt
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) switch, rod, cane; (2) to gush, pour, leap (out); to pick up to save to pass |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
đồ dùng làm bằng lưới hoặc vải thưa, khâu vào một cái vòng có cán, để bắt cá, tôm, bướm, v.v. |
vợt bắt bướm ~ bắt cá bằng vợt |
| N |
dụng cụ thể thao gồm một mặt hình bầu dục có cán cầm, dùng để đánh bóng bàn, cầu lông, quần vợt |
vợt cầu lông ~ căng lại lưới vợt |
| V |
bắt bằng cái vợt |
đi vợt cá ~ vợt cào cào |
Lookup completed in 162,521 µs.