bietviet

vợt

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) switch, rod, cane; (2) to gush, pour, leap (out); to pick up to save to pass
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đồ dùng làm bằng lưới hoặc vải thưa, khâu vào một cái vòng có cán, để bắt cá, tôm, bướm, v.v. vợt bắt bướm ~ bắt cá bằng vợt
N dụng cụ thể thao gồm một mặt hình bầu dục có cán cầm, dùng để đánh bóng bàn, cầu lông, quần vợt vợt cầu lông ~ căng lại lưới vợt
V bắt bằng cái vợt đi vợt cá ~ vợt cào cào
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 455 occurrences · 27.19 per million #3,282 · Intermediate

Lookup completed in 162,521 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary