bietviet

vụ

Vietnamese → English (VNEDICT)
[CL for accidents, disasters]; business, duty, affair; case (of)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N thời kì trong một năm tập trung vào một công việc nào đó về lao động sản xuất nông nghiệp một năm cấy hai vụ ~ vải đang vào vụ
N việc, sự việc không hay cần phải giải quyết vụ tham nhũng ~ vụ tranh chấp ~ tìm ra nguyên nhân của vụ cháy
N cơ quan chuyên môn trong một bộ hoặc cơ quan ngang bộ có chức năng giúp lãnh đạo nghiên cứu và quản lí việc thi hành các chế độ, chính sách vụ kế hoạch ~ vụ phó vụ tổ chức cán bộ
N con quay đánh vụ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 5,675 occurrences · 339.07 per million #312 · Essential

Lookup completed in 156,369 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary