| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| case, matter, affair | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | việc, sự việc không hay xảy ra, thường gây được sự chú ý [nói khái quát] | vụ việc bê bối ~ cơ quan chức năng đang làm rõ vụ việc |
Lookup completed in 151,277 µs.