| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) to have just done something; (3) reasonable, right, suitable, fitting; to fit (clothes) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | thuộc cỡ không lớn, nhưng không phải cỡ nhỏ, hoặc ở mức độ không cao, không nhiều, nhưng không phải mức độ thấp, ít | nhà máy loại vừa ~ áo cỡ vừa ~ nó cũng chẳng phải tay vừa |
| A | khớp, đúng, hợp với, về mặt kích thước, khả năng, thời gian, v.v. | dép đi không vừa chân ~ việc ấy vừa sức anh ta ~ chuẩn bị dần đi là vừa |
| A | ở mức đủ để thoả mãn được yêu cầu | bao nhiêu cũng không vừa ~ mang vừa thôi, không ai xách được đâu! |
| R | từ biểu thị sự việc xảy ra liền ngay trước thời điểm sự việc vừa được nói đến, thường là chỉ trước một thời gian ngắn, coi như không đáng kể | trời vừa sáng ~ vừa ăn cơm xong ~ chuyện vừa xảy ra hôm qua |
| Compound words containing 'vừa' (56) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| vừa phải | 314 | moderate, reasonable |
| vừa qua | 98 | last, previous |
| vừa đủ | 62 | just enough (to do something) |
| vừa lòng | 45 | happy, content, satisfied |
| vừa ý | 41 | pleasant, pleasing; content, happy, pleased |
| vừa rồi | 37 | lately, recently; past, previous, recent |
| vừa vặn | 26 | vừa khớp, vừa đúng |
| vừa mới | 14 | recently, just (happened) |
| vừa lúc | 13 | just at the moment |
| vừa khít | 10 | to fit exactly |
| vừa miệng | 7 | to suit one’s taste |
| vừa khi | 5 | just as, as soon as |
| vừa tay | 5 | fit, suitable to the hand |
| vừa mắt | 3 | pleasant to the eyes |
| vừa nãy | 3 | vừa mới rồi, ban nãy |
| vừa tầm | 2 | within reach of |
| vừa vừa | 1 | moderate, reasonable, temperate |
| chẳng vừa | 0 | No less terrible |
| cảnh vừa | 0 | xem trung cảnh |
| dôi này vừa không? | 0 | does this pair fit? |
| dôi này vừa lắm | 0 | this pair fits very well |
| khi tôi vừa 15 tuổi | 0 | when I was only 15 years old |
| khi vừa đủ tuổi | 0 | when he was old enough |
| không vừa ý | 0 | unpleasant, displeasing |
| kể từ đầu tháng vừa qua | 0 | since the beginning of last month |
| liều lượng vừa phải | 0 | medium dose, medium dosage |
| mãi cho đến vừa mới đây | 0 | up until now |
| một thiên tài vừa nảy nở | 0 | a budding genius |
| ngày thứ hai vừa qua | 0 | this past Monday |
| như vừa qua | 0 | as before, as in the past |
| sửa chữa vừa | 0 | sửa chữa từng phần của thiết bị, công trình sau một thời gian sử dụng, để giữ cho tiếp tục có tác dụng như cũ; phân biệt với sửa chữa lớn, sửa chữa nhỏ |
| tháng vừa qua | 0 | last month |
| thời gian vừa qua | 0 | recently |
| trong hai tuần vừa qua | 0 | over (or during) the last two weeks |
| trong những tháng vừa qua | 0 | in or over the last few months |
| trong nhữnh năm vừa qua | 0 | over, in, during the last few years |
| trong tháng vừa qua | 0 | in previous months |
| trong vài tháng vừa qua | 0 | during the last few months |
| truyện vừa | 0 | truyện bằng văn xuôi, có dung lượng vừa phải, thường phản ánh một số sự kiện xã hội và tính cách nhân vật diễn biến trong một phạm vi không rộng lắm |
| tuần vừa qua | 0 | last week |
| vài tháng vừa qua | 0 | the last few months |
| vào cuối năm vừa qua | 0 | at the end of last year |
| vào ngày vừa kể | 0 | on the aforementioned day |
| vào tháng 3 vừa rồi | 0 | in the past three months |
| vừa câm vừa điếc | 0 | deaf and dumb |
| vừa kể | 0 | aforementioned, abovementioned |
| vừa kể trên | 0 | aforementioned |
| vừa lúc ấy | 0 | just at that moment |
| vừa mồm | 0 | không nhiều lời, quá lời |
| vừa nói | 0 | aforementioned; just said |
| vừa quá | 0 | recent, just happened |
| vừa tầm bắn | 0 | to be within firing range |
| vừa xảy ra | 0 | to have just occurred, just happened |
| vừa ~ vừa ~ | 0 | and ~ and |
| vừa ý về | 0 | to be pleased with ~ |
| xứng đôi vừa lứa | 0 | well-matched |
Lookup completed in 163,197 µs.