bietviet

vực

Vietnamese → English (VNEDICT)
pit; area, region
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N chỗ nước sâu nhất ở sông, hồ hoặc biển
N chỗ thung lũng sâu trong núi, hai bên có vách dựng đứng rơi xuống vực sâu ~ đứng bên bờ vực thẳm
N lượng đựng vừa đầy đến miệng đồ đong một vực bò gạo ~ chỉ ăn được hai vực cơm
V nâng, đỡ cho ngồi dậy, đứng dậy anh vực mẹ dậy, đỡ cho mẹ uống thuốc
V giúp đỡ cho vượt qua tình trạng yếu kém để vươn lên có thực mới vực được đạo ~ quan tâm để vực những học sinh yếu
V tập, luyện cho con vật còn non hoặc chưa quen biết làm việc vực nghé ~ vực cho trâu bò cày
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 393 occurrences · 23.48 per million #3,598 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
lưu vực the valley clearly borrowed 流域 lau4 wik6 (Cantonese) | líu yù (流域)(Chinese)

Lookup completed in 160,312 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary