| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| pit; area, region | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | chỗ nước sâu nhất ở sông, hồ hoặc biển | |
| N | chỗ thung lũng sâu trong núi, hai bên có vách dựng đứng | rơi xuống vực sâu ~ đứng bên bờ vực thẳm |
| N | lượng đựng vừa đầy đến miệng đồ đong | một vực bò gạo ~ chỉ ăn được hai vực cơm |
| V | nâng, đỡ cho ngồi dậy, đứng dậy | anh vực mẹ dậy, đỡ cho mẹ uống thuốc |
| V | giúp đỡ cho vượt qua tình trạng yếu kém để vươn lên | có thực mới vực được đạo ~ quan tâm để vực những học sinh yếu |
| V | tập, luyện cho con vật còn non hoặc chưa quen biết làm việc | vực nghé ~ vực cho trâu bò cày |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| lưu vực | the valley | clearly borrowed | 流域 lau4 wik6 (Cantonese) | líu yù (流域)(Chinese) |
| Compound words containing 'vực' (34) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| khu vực | 14,616 | area, zone, section |
| lĩnh vực | 2,580 | sphere, field, domain, realm, orbit, area, branch, group |
| lưu vực | 535 | barin; valley |
| bênh vực | 70 | to protect, support, defend, shield |
| ngờ vực | 50 | to doubt, suspect, be suspicious |
| vực thẳm | 39 | abyss, gulf |
| vực sâu | 18 | abyss, chasm |
| âm vực | 10 | phạm vi giữa âm thấp nhất và âm cao nhất mà một nhạc khí, hoặc tiếng nói, giọng hát có thể phát ra |
| lãnh vực | 3 | field, area, territory, domain |
| địa vực | 3 | territory |
| bờ vực | 2 | brink, cliff |
| bản đồ khu vực được phòng hại | 0 | control map |
| bờ vực tài chính | 0 | fiscal cliff |
| cũng như trong bất cứ lãnh vực nào | 0 | as in any field |
| cỏ lồng vực | 0 | cỏ mọc lẫn với mạ và lúa, trông rất dễ lẫn với nhau, thường vượt cao hơn và có bông chín sớm hơn lúa |
| khu vực biên giới | 0 | border region |
| khu vực kỹ nghệ | 0 | industrial, manufacturing zone, area |
| khu vực địa phương | 0 | local area, region, district |
| khu vực ảnh hưởng | 0 | sphere of influence |
| lãnh vực chuyên môn | 0 | technical field, technical area |
| lãnh vực chính trị | 0 | in the area of politics |
| lĩnh vực hoạt động | 0 | operational scope |
| nửa ngờ vực | 0 | half-suspicious |
| rời khu vực | 0 | to leave the area |
| siêu thị thực vực | 0 | supermarket |
| trong lãnh vực | 0 | in the area of, field of |
| trong lãnh vực kinh doanh | 0 | in the area of business, trade |
| trong lĩnh vực | 0 | in the field of, in the area of |
| trong lĩnh vực học thuật | 0 | in the domain of learning |
| trong mọi lãnh vực | 0 | in every field |
| trên lãnh vực | 0 | in the area of |
| trên đủ mọi lãnh vực | 0 | in all areas, fields |
| tên lãnh vực | 0 | domain name |
| vực núi | 0 | mountain region |
Lookup completed in 160,312 µs.