bietviet

va chạm

Vietnamese → English (VNEDICT)
to collide, bump, knock against
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V va vào nhau [nói khái quát] hai chiếc thuyền va chạm nhau
V có mâu thuẫn hoặc xích mích với nhau trong quan hệ, tiếp xúc hai bên va chạm với nhau
N những điều không nhất trí, mâu thuẫn nhau trong quan hệ, tiếp xúc tránh mọi va chạm trong công việc
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 584 occurrences · 34.89 per million #2,756 · Intermediate

Lookup completed in 167,602 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary