| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to collide, bump, knock against | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | va vào nhau [nói khái quát] | hai chiếc thuyền va chạm nhau |
| V | có mâu thuẫn hoặc xích mích với nhau trong quan hệ, tiếp xúc | hai bên va chạm với nhau |
| N | những điều không nhất trí, mâu thuẫn nhau trong quan hệ, tiếp xúc | tránh mọi va chạm trong công việc |
Lookup completed in 167,602 µs.