bietviet

va vấp

Vietnamese → English (VNEDICT)
to meet with difficulty
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V va phải, vấp phải khi đang đi, do không chú ý [nói khái quát] cẩn thận không lại va vấp ~ đi đứng cẩn thận để tránh va vấp
V gặp phải trở ngại, khó khăn trong hoạt động, công tác, thường do còn non nớt, thiếu kinh nghiệm nên không lường trước được còn trẻ nên hay va vấp
N trở ngại, khó khăn gặp phải cuộc sống đầy rẫy va vấp ~ trải qua nhiều va vấp

Lookup completed in 70,291 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary