bietviet

vai

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) shoulder; (2) rank, status, role
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N phần cơ thể nối liền hai cánh tay [hoặc hai chân trước ở loài thú] với thân quàng tay lên vai bạn ~ mua miếng thịt vai
N vai của con người, coi là biểu hiện của thứ bậc trên dưới trong quan hệ gia đình, họ hàng vai dưới ~ những người vai trên
N vai của con người, coi là biểu tượng của sức lực chung vai gánh vác ~ kề vai sát cánh
N bộ phận của áo, che hai vai áo sờn vai
N bộ phận của một số vật, trông giống hình cái vai hoặc có tác dụng gánh, đỡ như cái vai vai lọ ~ vai cày ~ vai giường
N nhân vật trong kịch bản được diễn viên thể hiện trong kịch hoặc trong phim vai chính ~ phân vai diễn ~ thủ vai tên tướng cướp
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 3,907 occurrences · 233.44 per million #494 · Essential

Lookup completed in 165,791 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary