| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) shoulder; (2) rank, status, role | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | phần cơ thể nối liền hai cánh tay [hoặc hai chân trước ở loài thú] với thân | quàng tay lên vai bạn ~ mua miếng thịt vai |
| N | vai của con người, coi là biểu hiện của thứ bậc trên dưới trong quan hệ gia đình, họ hàng | vai dưới ~ những người vai trên |
| N | vai của con người, coi là biểu tượng của sức lực | chung vai gánh vác ~ kề vai sát cánh |
| N | bộ phận của áo, che hai vai | áo sờn vai |
| N | bộ phận của một số vật, trông giống hình cái vai hoặc có tác dụng gánh, đỡ như cái vai | vai lọ ~ vai cày ~ vai giường |
| N | nhân vật trong kịch bản được diễn viên thể hiện trong kịch hoặc trong phim | vai chính ~ phân vai diễn ~ thủ vai tên tướng cướp |
| Compound words containing 'vai' (59) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| vai trò | 4,780 | role, part |
| đóng vai | 1,479 | to play a role, a part |
| nhập vai | 124 | [diễn viên] tự đặt mình vào hoàn cảnh của nhân vật và diễn xuất hết sức tự nhiên, như không còn ranh giới giữa người diễn và vai diễn |
| vai vế | 41 | rank, position |
| bả vai | 24 | shoulder blade, shoulder muscle |
| cầu vai | 24 | Shoulder-strap |
| ngang vai | 16 | at shoulder height, across one’s chest, person of the same age or generation, peer; on a par with, on an equal footing |
| phân vai | 12 | cast (a play) |
| xương bả vai | 9 | scapula, shoulder-blade |
| nhún vai | 8 | to shrug one’s shoulders |
| bằng vai | 6 | to be equal |
| sánh vai | 5 | to walk abreast, stand beside, be well-matched |
| thịt vai | 5 | shoulder cut |
| đổi vai | 5 | to shift the carrying pole to the other shoulder |
| sắm vai | 3 | to act, play role |
| ghé vai | 2 | to shoulder one’s share of responsibility for |
| bày vai | 0 | equal, counterpart |
| chiếm một vai trò quan trọng | 0 | to play a vital role |
| cáng đáng vai trò | 0 | to take on a role |
| giật gấu vá vai | 0 | to rob Peter to pay Paul |
| giữ một vai trò trọng yếu | 0 | to hold an important, vital role |
| giữ vai trò | 0 | to have, hold a role |
| giữ vai trò trung lập | 0 | to maintain a central role |
| hở vai | 0 | decolleté, low-cut (of dress) |
| khổ vai | 0 | breadth of shoulders |
| kề vai sát cánh | 0 | side by side, shoulder to shoulder |
| nhún vai lạnh lùng | 0 | to shrug indifferently |
| ruộng vai | 0 | field by the water |
| sun vai | 0 | to shrink one’s shoulders |
| sánh vai cùng nhân dân Nga | 0 | to stand with the people of Russia |
| sắm hai vai | 0 | to play, have to roles |
| thay vai trò | 0 | to take the place of, replace |
| vai cày | 0 | ách mắc trên vai trâu bò để cày |
| vai trò chỉ dạo | 0 | leading role, position as leader |
| vai trò cổ truyền | 0 | traditional role |
| vai trò của chính phủ | 0 | the role of the government |
| vai trò độc tôn | 0 | primary role |
| vai tôi ngứa | 0 | my shoulder is itching |
| vai u thịt bắp | 0 | muscular, robust, sinewy |
| vào vai | 0 | [diễn viên] thể hiện nhân vật trong kịch bản trên sân khấu hoặc trong điện ảnh |
| vươn vai | 0 | to stretch one’s shoulders |
| vỗ vai | 0 | to pat someone on the shoulder |
| vỗ vào vai | 0 | to slap on the shoulder |
| xo vai | 0 | shrug one’s shoulders |
| xứng vai | 0 | equal (to) |
| è vai | 0 | shoulder responsibility |
| đè nặng trên vai | 0 | to weigh heavily on one’s shoulders |
| đóng một vai | 0 | to play, act out a role |
| đóng một vai trò | 0 | to play a role |
| đóng một vai trò quan trọng | 0 | to play a vital, important role |
| đóng một vai trò then chốt | 0 | to play an important, essential role |
| đóng vai trò | 0 | to play a role |
| đóng vai trò chính trị | 0 | to play a political role |
| đóng vai trò cố cấn | 0 | to play an advisory role |
| đóng vai trò then chốt trong | 0 | to hold a vital role in |
| đóng vai trò trọng yếu | 0 | to hold, play an important role |
| đóng vai trò tích cực | 0 | to play an active role |
| đầu vai | 0 | head and shoulders |
| độn vai | 0 | shoulder pad |
Lookup completed in 165,791 µs.