bietviet

vai trò

Vietnamese → English (VNEDICT)
role, part
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tác dụng, chức năng của ai hoặc cái gì trong sự hoạt động, sự phát triển chung của một tập thể, một tổ chức vai trò của người cha trong gia đình ~ tri thức giữ vai trò quyết định
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 4,780 occurrences · 285.6 per million #384 · Essential

Lookup completed in 167,089 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary