| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| role, part | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tác dụng, chức năng của ai hoặc cái gì trong sự hoạt động, sự phát triển chung của một tập thể, một tổ chức | vai trò của người cha trong gia đình ~ tri thức giữ vai trò quyết định |
Lookup completed in 167,089 µs.