| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | chi tiết hay kết cấu để điều chỉnh lưu lượng khí, hơi hay chất lỏng trong máy móc và ống dẫn | khoá van nước |
| N | xem vals | |
| V | nói khẩn khoản, thiết tha và nhún nhường để cầu xin điều gì | cháu van ông, xin ông tha cho cháu! |
| V | như kêu [ng4] | mới khó nhọc một tí mà van khổ ầm lên ~ người mua van đắt |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| vang | the wine | clearly borrowed | vin(French) |
| Compound words containing 'van' (17) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| van xin | 24 | to implore, beseech, beg |
| van tim | 13 | cardiac valve |
| van nài | 10 | to implore, insist |
| van an toàn | 2 | safety valve |
| đầu van | 2 | valve, tire valve |
| kêu van | 1 | cry mercy |
| van bướm | 1 | butterfly valve |
| van lơn | 1 | to implore, supplicate, beseech |
| cửa van | 0 | cửa có van đóng mở để điều tiết mức nước và lượng nước chảy, đặt ở các khoang của đập, cống, đường ống, v.v. |
| lạy van | 0 | to beg |
| van lạy | 0 | to implore, supplicate, beseech |
| van nghệ | 0 | arts and letters |
| van vái | 0 | to pray |
| van vát | 0 | hơi vát |
| van vỉ | 0 | cầu xin một cách khẩn khoản, tha thiết |
| vía van | 0 | life principle that brings unhappiness |
| vòng đai Van Allen | 0 | Van Allen belt |
Lookup completed in 173,220 µs.