| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to implore, supplicate, beseech | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | cầu xin một cách nhẫn nhục | nó van lạy ông xin tha tội ~ bà van lạy hết người nọ đến người kia mới vay được ít đồng |
Lookup completed in 77,811 µs.