bietviet

vang

Vietnamese → English (VNEDICT)
to echo, resound, reverberate
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cây nhỡ có nhiều gai, hoa vàng, quả cứng, gỗ màu đỏ, thường dùng để nhuộm đỏ như vang, vàng như nghệ
N rượu vang [nói tắt] vang trắng ~ vang đỏ
V có âm thanh to truyền đi dội lại mạnh và lan toả rộng ra xung quanh âm thanh vang xa ~ tiếng chiêng trống vang trời
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 267 occurrences · 15.95 per million #4,625 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
vang the wine clearly borrowed vin(French)

Lookup completed in 159,397 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary