bietviet

vay

Vietnamese → English (VNEDICT)
to borrow
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V nhận tiền hay cái gì của người khác để sử dụng với điều kiện sẽ trả lại bằng cái cùng loại có số lượng hoặc giá trị tương đương nó vay tiền của tôi ~ cho vay vốn ~ vay tạm mấy cân gạo
V [thương, lo, v.v.] thay cho người khác, vì người khác, mà người đó vốn không có quan hệ gì với mình thương vay khóc mướn ~ "Thấy nàng hiếu trọng tình thâm, Vì nàng, nghĩ cũng thương thầm xót vay." (TKiều)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 246 occurrences · 14.7 per million #4,873 · Intermediate

Lookup completed in 183,796 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary