| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to borrow | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nhận tiền hay cái gì của người khác để sử dụng với điều kiện sẽ trả lại bằng cái cùng loại có số lượng hoặc giá trị tương đương | nó vay tiền của tôi ~ cho vay vốn ~ vay tạm mấy cân gạo |
| V | [thương, lo, v.v.] thay cho người khác, vì người khác, mà người đó vốn không có quan hệ gì với mình | thương vay khóc mướn ~ "Thấy nàng hiếu trọng tình thâm, Vì nàng, nghĩ cũng thương thầm xót vay." (TKiều) |
| Compound words containing 'vay' (15) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| cho vay | 194 | to lend, loan |
| vay mượn | 104 | to borrow, loan |
| vay tiền | 42 | to borrow money |
| vay nợ | 19 | to borrow money, take out a loan |
| người cho vay | 1 | lender |
| vay lãi | 1 | to borrow (money) on interest |
| cho vay nặng lãi | 0 | usury |
| cho vay tiền | 0 | to lend, loan money |
| công ty cho vay | 0 | lending company, lender |
| giao kèo vay nợ | 0 | loan agreement |
| người vay | 0 | borrower |
| tiền cho vay | 0 | loan |
| trưng vay | 0 | buộc tư nhân phải cho nhà nước vay tiền hoặc hiện vật nào đó |
| tư bản cho vay | 0 | loan capital |
| ăn vay | 0 | to eat on borrowed resources |
Lookup completed in 183,796 µs.