| Compound words containing 'vi' (123) |
| word |
freq |
defn |
| hành vi |
1,911 |
act, action, deed, behavior, gesture; to behave, act |
| phạm vi |
1,756 |
domain, sphere, field, scope, sphere, range |
| vi khuẩn |
922 |
bacteria, germ, virus |
| vi phạm |
797 |
to transgress, violate; violation |
| vi sinh vật |
197 |
microorganism |
| ngoại vi |
179 |
auxiliary; peripheral |
| vi mô |
146 |
microcosmic, micro |
| chu vi |
137 |
edge, perimeter, circumference |
| tinh vi |
134 |
sophisticated, fine, meticulous |
| kính hiển vi |
123 |
microscope |
| vi phân |
86 |
differential |
| vi rút |
84 |
virus |
| vi trùng |
51 |
bacteria, microbe, germ |
| tử vi |
44 |
horoscope |
| máy vi tính |
39 |
calculator, computer |
| vi mạch |
39 |
chip, IC |
| hiển vi |
36 |
Microscopic |
| vi sinh |
32 |
vi sinh vật [nói tắt] |
| lò vi sóng |
27 |
lò dùng sóng cực ngắn để làm chín hoặc hâm nóng thức ăn một cách nhanh chóng |
| vi sai |
27 |
differential |
| vi tính |
22 |
computer |
| ti vi |
21 |
television |
| siêu vi |
17 |
siêu vi khuẩn, siêu vi trùng [nói tắt] |
| vi lượng |
16 |
lượng chất rất nhỏ cũng đủ để có một tác dụng quan trọng |
| vi hành |
14 |
to travel incognito |
| vi thể |
13 |
thể rất nhỏ trong chất nguyên sinh của tế bào |
| suy vi |
12 |
Weaken, grow weaker |
| hàn vi |
11 |
poor and humble |
| vi phẫu |
9 |
microsurgery |
| vi điện tử |
9 |
microelectronics |
| vi phẫu thuật |
8 |
phẫu thuật tiến hành trên cấu trúc sống rất nhỏ bằng sử dụng kính hiển vi và tia laser |
| vi sinh vật học |
8 |
khoa học nghiên cứu về vi sinh vật |
| tường vi |
7 |
cây nhỡ, cành có bốn cạnh, lá hình bầu dục dài, mọc đối, hoa mọc thành từng chùm, màu hồng hay đỏ |
| huyền vi |
6 |
mysterious, marvelous |
| vi sóng |
6 |
sóng điện từ có bước sóng cực ngắn |
| vi khuẩn học |
5 |
bacteriology |
| vi khí hậu |
4 |
microclimate |
| vi lệnh |
4 |
refuse to obey an order |
| vi nấm |
4 |
tên gọi chung các loài nấm men, nấm sợi,... nhiều loài có ích trong công nghiệp thực phẩm, dược phẩm,... một số loài kí sinh gây bệnh cho người, động thực vật |
| siêu hiển vi |
3 |
Ultramicroscopic |
| vi tinh thể |
3 |
microcrystal |
| vi động vật |
3 |
animalcule |
| vi ba |
2 |
microwave |
| kháng vi rút |
1 |
antiviral |
| siêu vi khuẩn |
1 |
bacteria, germ, virus |
| vi chất |
1 |
chất chỉ cần một lượng rất nhỏ, nhưng có tác dụng lớn đến sự phát triển của cơ thể |
| vi cảnh |
1 |
petty or minor offence |
| vi vu |
1 |
(of wind) hissing, hiss, whistling, whistle |
| vân vi |
1 |
to state or express clearly |
| đình vi |
1 |
paternal house |
| bánh khía vi phân |
0 |
differential pinion |
| bộ vi xử lí |
0 |
microprocessor |
| bộ vi xử lý |
0 |
xem bộ vi xử lí |
| chiến tranh vi trùng |
0 |
chiến tranh có sử dụng rộng rãi vũ khí vi trùng |
| chương trình ti vi |
0 |
television show, program |
| coi ti vi |
0 |
to watch television |
| hành vi bạo lực |
0 |
violent behavior |
| hành vi nực cười |
0 |
ridiculous behavior |
| hành vi phạm pháp |
0 |
illegal actions |
| hành vi sai trái |
0 |
improper behavior |
| hành vi thù nghịch |
0 |
hostile act |
| máy ti vi |
0 |
television set, TV |
| máy vi tính cá nhân |
0 |
personal computer, PC |
| máy vi tính xách tay |
0 |
portable computer |
| máy vi âm |
0 |
microphone |
| mở ti vi |
0 |
to turn on the TV |
| nhàn cư vi bất thiện |
0 |
the devil makes work for idle hands |
| nạn vi phạn nhân quyền |
0 |
human rights violation |
| nằm trong phạm vi |
0 |
to be in someone’s domain |
| phân vi lượng |
0 |
phân chứa những nguyên tố như sắt, đồng, kẽm mà cây chỉ cần một lượng rất ít |
| phân vi sinh |
0 |
phân bón có thành phần cơ bản là vi sinh vật |
| phép tính vi phân |
0 |
differential calculus, infinitesimal |
| phương trình vi phân |
0 |
phương trình chứa các hàm số chưa biết, các đạo hàm của chúng và các biến số độc lập |
| phạm vi chuyên môn |
0 |
technical field |
| phạm vi hoạt động |
0 |
sphere of action |
| phạm vi lãnh thổ |
0 |
geographical scope |
| phạm vi điều chỉnh |
0 |
scope of the specification |
| phạt vi cảnh |
0 |
fine (somebody) for a common nuisance |
| siêu vi trùng |
0 |
virus |
| sơ vi ốt |
0 |
cheviot |
| số tử vi |
0 |
horoscope |
| sức tinh vi |
0 |
extremely fine, sophisticated |
| sửa ti vi |
0 |
to fix televisions |
| thiết bị ngoại vi |
0 |
peripheral |
| thế giới vi mô |
0 |
một thế giới nhỏ, hình ảnh thu nhỏ của một thế giới lớn, của vũ trụ [gọi là thế giới vĩ mô] |
| ti vi đen trắng |
0 |
black and white television |
| trong một phạm vi lớn |
0 |
on a wide, broad, large scale |
| trong phạm vi |
0 |
in the field of |
| trong phạm vi cho phép |
0 |
within the permitted range |
| trùng vi |
0 |
siege, blockade |
| tắt ti vi |
0 |
to turn off the television |
| tứ vi |
0 |
four corners, all around |
| vi bằng |
0 |
evidence, certificate |
| vi la |
0 |
villa |
| vi lô |
0 |
reed |
| vi lập trình |
0 |
micro programming |
| vi phạm luật pháp quốc tế |
0 |
to violate international law |
| vi phạm nhân quyền |
0 |
human rights violation |
| vi phạm quyền lợi |
0 |
to violate someone’s right (to something) |
| vi phạm thỏa ước |
0 |
to violate an agreement |
| vi rút học |
0 |
virology |
| vi ta min |
0 |
vitamin |
| vi thiềng |
0 |
give proofs of gratitude, a small gift |
| vi thủy |
0 |
to begin with, beginning |
| vi ti huyết quản |
0 |
capillary |
| vi tin học |
0 |
micro computing |
| vi tiểu hình hoá |
0 |
phương pháp giảm đáng kể khối lượng và kích thước các thiết bị điện tử bằng cách giảm kích thước các phần tử riêng rẽ của nó, xây dựng kết cấu và công nghệ chế tạo hợp lí hoá, áp dụng các mạch tích hợp, v.v |
| vi vút |
0 |
whizzing |
| vi xi |
0 |
VC, Viet Cong, Communist Vietnamese |
| vi xử lí |
0 |
xử lí bằng kĩ thuật vi điện tử |
| vi xử lý |
0 |
xem vi xử lí |
| vi âm |
0 |
microphone |
| vi ô lông |
0 |
violin, fiddle |
| vi ô lông xen |
0 |
violoncelle |
| vi điện tử học |
0 |
ngành điện tử học nghiên cứu các vấn đề chế tạo những thiết bị điện tử vi tiểu hình hoá có độ tin cậy cao và có tính chất kinh tế |
| vi đê ô |
0 |
video |
| vi ước |
0 |
to break one’s promise, violate an agreement |
| vũ khí vi trùng |
0 |
biological weapon |
| xem ti vi |
0 |
to watch TV |
| xem tử vi |
0 |
đoán số mệnh bằng cách dựa vào ngày giờ, năm sinh và các ngôi sao |
| đĩa máy vi tính |
0 |
computer disks |
| đơn vị điều khiển ngoại vi |
0 |
peripheral control unit |
| đứng trước máy vi âm |
0 |
to stand in front of a microphone |
Lookup completed in 178,382 µs.