bietviet

viên

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) [CL for for officials, officers]; (2) [CL for round objects, bullets]; (3) member
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N từ dùng để chỉ từng đơn vị những vật thường là nhỏ và tròn, được làm bằng cùng một chất liệu, có hình khối giống nhau, kích thước bằng nhau viên thuốc ~ viên bi ~ viên đạn ~ kê thêm mấy viên gạch
V vê thành từng khối nhỏ và tròn chị đang viên bột làm bánh ~ viên cục đất
Z yếu tố ghép sau để cấu tạo danh từ, có nghĩa ''người ở trong một tổ chức hay người chuyên làm một công việc nào đó'', như: hội viên, xã viên, diễn viên, mậu dịch viên, v.v.
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 3,154 occurrences · 188.45 per million #624 · Core
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
giáo viên the teacher clearly borrowed 教員 gaau3 jyun4 (Cantonese) | 教員 , jiào yuán(Chinese)
viên the pill or tablet clearly borrowed 丸 jyun4 (Cantonese) | 丸, wán(Chinese)

Lookup completed in 222,671 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary