| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
từ dùng để chỉ từng đơn vị những vật thường là nhỏ và tròn, được làm bằng cùng một chất liệu, có hình khối giống nhau, kích thước bằng nhau |
viên thuốc ~ viên bi ~ viên đạn ~ kê thêm mấy viên gạch |
| V |
vê thành từng khối nhỏ và tròn |
chị đang viên bột làm bánh ~ viên cục đất |
| Z |
yếu tố ghép sau để cấu tạo danh từ, có nghĩa ''người ở trong một tổ chức hay người chuyên làm một công việc nào đó'', như: hội viên, xã viên, diễn viên, mậu dịch viên, v.v. |
|
| Compound words containing 'viên' (222) |
| word |
freq |
defn |
| thành viên |
9,848 |
member |
| diễn viên |
3,859 |
performer, actor |
| nhân viên |
2,604 |
member, staff, employee, personnel, worker |
| sinh viên |
2,504 |
(university) student |
| công viên |
1,620 |
(public) park, (public) garden |
| huấn luyện viên |
1,086 |
training officer, trainer, instructor, drill master |
| giáo viên |
1,056 |
(primary school) teacher |
| vận động viên |
942 |
athlete, sportsman, sportswoman |
| ứng cử viên |
872 |
candidate |
| ủy viên |
506 |
committee member, commissioner |
| giảng viên |
482 |
university lecturer, teacher |
| phóng viên |
450 |
reporter, correspondent |
| khuôn viên |
446 |
precinct, campus |
| học viên |
398 |
trainee |
| biên tập viên |
363 |
editor, writer |
| đảng viên |
362 |
party member |
| ứng viên |
346 |
applicant, candidate |
| viên đạn |
309 |
bullet |
| viên chức |
284 |
official, agent, officer |
| động viên |
237 |
to mobilize, get ready for use |
| hội viên |
193 |
member |
| cổ động viên |
179 |
fan, supporter |
| quan viên |
170 |
người có địa vị ở làng xã, được miễn phu phen, tạp dịch dưới thời phong kiến, thực dân [phân biệt với dân đen; nói khái quát] |
| điệp viên |
136 |
secret agent, spy |
| chuyên viên |
133 |
expert, specialist |
| công tố viên |
128 |
public prosecutor |
| trang viên |
128 |
pleasure-grounds, manor |
| cộng tác viên |
110 |
collaborator |
| phát ngôn viên |
105 |
spokesperson |
| kỹ thuật viên |
95 |
xem kĩ thuật viên |
| uỷ viên |
91 |
thành viên của một ban hay một uỷ ban |
| nghị viên |
88 |
|
| hướng dẫn viên |
73 |
guide |
| tiếp viên |
73 |
nhân viên tiếp đón, phục vụ khách trên máy bay hoặc trong các nhà hàng, khách sạn, v.v. |
| phát thanh viên |
67 |
announcer |
| viên thuốc |
67 |
pill, capsule |
| chính trị viên |
59 |
political instructor (at company or battalion level) |
| phái viên |
50 |
correspondent |
| điều phối viên |
47 |
coordinator |
| viên tịch |
44 |
to pass away, die |
| điều tra viên |
44 |
investigator |
| tùy viên |
43 |
attaché |
| thuyền viên |
40 |
người làm việc trên một chiếc thuyền lớn hoặc tàu thuỷ |
| viên ngoại |
40 |
notable (the title for a commoner of some means in old |
| tổng động viên |
37 |
động viên toàn bộ lực lượng của cả nước |
| cảnh sát viên |
30 |
policeman, police officer |
| công chứng viên |
28 |
notary public, notary |
| đoàn viên |
27 |
member, union member |
| kiểm soát viên |
26 |
controller, comptroller |
| nữ diễn viên |
26 |
actress |
| thông dịch viên |
25 |
interpreter, translator |
| viên mãn |
25 |
perfect, faultless, finished, complete, full |
| hoa viên |
22 |
flower-garden |
| đội viên |
22 |
người ở trong tổ chức của một đội |
| kiểm toán viên |
21 |
inspector of accounts, examiner of accounts |
| sự động viên |
21 |
mobilization |
| sáng lập viên |
20 |
founding member, founder |
| kế toán viên |
18 |
accountant, book-keeper |
| báo cáo viên |
17 |
lecturer, reporter |
| lâm viên |
17 |
khu rừng được sử dụng như một vườn công cộng lớn |
| thuốc viên |
14 |
pills, tablets |
| liên lạc viên |
13 |
liaison man |
| phiên dịch viên |
13 |
translator |
| xã viên |
13 |
thành viên của một hợp tác xã |
| đặc phái viên |
13 |
special envoy, special correspondent |
| bệnh viên |
12 |
inflammation |
| nữ sinh viên |
12 |
female student |
| lập trình viên |
10 |
(computer) programmer |
| công nhân viên |
9 |
worker, employee |
| phương viên |
9 |
perfect, excellent |
| phẫu thuật viên |
9 |
surgeon |
| thuộc viên |
9 |
subaltern, subordinate |
| tuyên truyền viên |
8 |
propagandist |
| viên thông |
7 |
perfect knowledge |
| giám định viên |
6 |
expert |
| nam sinh viên |
6 |
male student |
| viên giác |
6 |
perfect enlightenment |
| điện báo viên |
6 |
telegraphist, telegrapher |
| bạch viên |
5 |
white monkey |
| công an viên |
5 |
security officer, irregular or semiofficial policeman (in rural areas) |
| phục viên |
5 |
to demobilize the troops |
| tuỳ viên |
5 |
chức vụ thấp nhất trong một sứ quán, sau bí thư thứ ba, thường được giao nhiệm vụ thực hiện từng công việc nhỏ của sứ quán |
| tình báo viên |
5 |
người chuyên làm công việc tình báo |
| chiêu đãi viên |
3 |
greeter, welcomer, host, hostess |
| cộng sự viên |
3 |
collaborator, coworker |
| tỉnh uỷ viên |
3 |
uỷ viên ban chấp hành đảng bộ tỉnh |
| tổ viên |
2 |
member of a team, team member |
| vo viên |
2 |
to roll into balls |
| chi uỷ viên |
1 |
uỷ viên chi uỷ |
| chả viên |
1 |
quenelle forcemeat ball |
| lưu trữ viên |
1 |
archvist |
| nông trang viên |
1 |
thành viên của nông trang |
| quan sát viên |
1 |
observer |
| quản trị viên |
1 |
administrator |
| tham dự viên |
1 |
participant |
| viên gạch |
1 |
brick |
| viên môn |
1 |
palace gate |
| viên đá |
1 |
foundation stone, block |
| vệ sinh viên |
1 |
cleaner, hygienist |
| điều hành viên |
1 |
manager, administrator |
| điện thoại viên |
1 |
telephonist |
| điệp báo viên |
1 |
agent, spy |
| đảng uỷ viên |
1 |
uỷ viên ban chấp hành đảng bộ |
| báo tín viên |
0 |
teller |
| báo vụ viên |
0 |
telegraphist |
| bình luận viên |
0 |
người chuyên bình luận về một vấn đề nào đó trên báo, đài phát thanh, vô tuyến truyền hình |
| băm viên |
0 |
|
| bưu tín viên |
0 |
mail clerk |
| bệnh viên phổi |
0 |
inflammation of the lung |
| chi ủy viên |
0 |
member of a party cell executive, member of |
| các viên chức |
0 |
officials |
| các viên chức chính quyền |
0 |
government officials |
| cán bộ viên chức |
0 |
an official |
| cán bộ viên chức chính phủ |
0 |
government official |
| công ty thành viên |
0 |
member company |
| công tố viên đặc nhiệm |
0 |
special prosecutor |
| công viên bán công |
0 |
private park |
| công viên nước |
0 |
nơi vui chơi công cộng, có bể bơi cùng với nhiều trò chơi dưới nước |
| công viên quốc gia |
0 |
national park |
| công viên thành phố |
0 |
city park |
| cấp uỷ viên |
0 |
uỷ viên một cấp uỷ |
| cựu nhân viên |
0 |
former employee, member |
| giang nghiệm viên |
0 |
instructor |
| giám sát viên |
0 |
inspector, supervisor |
| hiệu thính viên |
0 |
operator |
| huyện uỷ viên |
0 |
uỷ viên ban chấp hành đảng bộ huyện |
| huyện ủy viên |
0 |
district (party) committee member |
| huấn luyện viên nhảy dù |
0 |
jump master |
| hình viên phân |
0 |
phần của hình tròn giới hạn bởi một cung và dây cung của nó |
| hỗ giá viên |
0 |
auctioneer |
| kiểm sát viên |
0 |
người làm công tác kiểm sát tại các cơ quan trong ngành kiểm sát |
| kĩ thuật viên |
0 |
người làm công việc kĩ thuật trong một nhà máy, xí nghiệp hoặc cơ quan, tổ chức |
| kấu trĩ viên |
0 |
kindergarten |
| làm nhân viên |
0 |
to work |
| một chuyên viên |
0 |
expert, specialist |
| nam diễn viên |
0 |
male actor |
| nghiên cứu viên |
0 |
người làm công tác nghiên cứu có trình độ nghiên cứu độc lập |
| nhân viên an ninh |
0 |
security (staff) |
| nhân viên an ninh vũ trang |
0 |
armed security (staff) |
| nhân viên bán hàng |
0 |
salesperson |
| nhân viên cao cấp |
0 |
high-ranking official |
| nhân viên chính quyền |
0 |
government worker |
| nhân viên cũ |
0 |
former member |
| nhân viên cấp cứu |
0 |
rescue worker, emergency medical technician |
| nhân viên của Du-Xom |
0 |
USOM personnel |
| nhân viên cứu hỏa |
0 |
fireman |
| nhân viên cứu hộ |
0 |
rescue worker |
| nhân viên cứu thương |
0 |
rescue worker |
| nhân viên hợp đồng |
0 |
contractor |
| nhân viên mật vụ |
0 |
Secret Service Agent |
| nhân viên ngân hàng |
0 |
bank official, bank worker |
| nhân viên tiếp tân |
0 |
receptionist |
| nhân viên văn phòng |
0 |
office worker, member |
| nhân viên văn thư |
0 |
clerical worker |
| nhân viên vận hành |
0 |
operator |
| nhân viên vệ sinh |
0 |
sanitation worker |
| nhân viên điều tra |
0 |
investigator |
| nhân viên điều tra liên bang |
0 |
federal investigator |
| nhóm viên |
0 |
group member |
| nước hội viên |
0 |
member nation |
| nước thành viên |
0 |
member nation, member country |
| nữ giáo viên |
0 |
female teacher |
| nữ phát ngôn viên |
0 |
spokeswoman |
| oanh tạc viên |
0 |
bombardier |
| phát ngôn viên báo chí |
0 |
press secretary, spokesperson |
| phát ngôn viên chính phủ |
0 |
government spokesperson |
| phóng viên ngoại quốc |
0 |
foreign reporter, correspondent |
| phóng viên nhiếp ảnh |
0 |
người làm báo chuyên đi chụp ảnh lấy tài liệu đăng báo |
| phóng viên thường trú |
0 |
phóng viên được cử đến ở thường xuyên một nơi xa để hoạt động ở đó trong một thời gian dài |
| quan sát viên quốc tế |
0 |
international observer |
| quốc gia thành viên |
0 |
member nation (of the UN, e.g.) |
| sing viên năm thứ nhất |
0 |
freshman |
| sinh viên bàng thính |
0 |
auditor, non-credit student |
| sinh viên học sinh |
0 |
university, college student |
| sinh viên toàn thời gian |
0 |
full-time student |
| sinh viên tốt nghiệp |
0 |
college graduate |
| sinh viên y khoa |
0 |
medical student |
| sự tổng động viên |
0 |
general mobilization |
| thanh sát viên |
0 |
inspector |
| thao tác viên |
0 |
operator |
| thuyết trình viên |
0 |
người đứng ra thuyết trình |
| thuê nhân viên |
0 |
to hire staff, personnel |
| thành uỷ viên |
0 |
uỷ viên ban chấp hành đảng bộ thành phố |
| thành viên cao cấp |
0 |
high ranking member |
| thành viên cũ |
0 |
former member |
| thành viên sáng lập |
0 |
founding member |
| thành viên thường trực |
0 |
permanent member |
| thông tín viên |
0 |
correspondent, reporter |
| thảo chượng viên |
0 |
(computer) programmer |
| thảo cầm viên |
0 |
zoological and botanical garden |
| thẻ sinh viên |
0 |
(university) student ID |
| tiếp viên hàng không |
0 |
flight attendant |
| trình dược viên |
0 |
medical representative, pharmaceutical |
| trở thành hội viên |
0 |
to become a member |
| tùy viên văn hóa |
0 |
cultural attaché |
| uống 3 viên thuốc |
0 |
to take 3 pills |
| viên bi |
0 |
pellet |
| viên chức cao cấp |
0 |
high ranking official |
| viên chức chính phủ |
0 |
government official |
| viên chức dân sự |
0 |
civilian official |
| viên chức kỹ nghệ |
0 |
industry official |
| viên chức ngoại giao |
0 |
Foreign Ministry Official |
| viên chức Ngũ Giác đài |
0 |
Pentagon official |
| viên chức địa phương |
0 |
local official |
| viên ngọc |
0 |
jewel, gem, precious stone |
| viên nén |
0 |
tablet |
| viên nén bao phim |
0 |
film-coated tablet |
| viên tướng nhiều mưu lược |
0 |
a general versed in planning and strategy |
| vô tuyến điện viên |
0 |
radio operator |
| vận động viên nhào lặn |
0 |
a diver |
| vận động viên nhảy rào |
0 |
a hurdler |
| vệ ngư viên |
0 |
fish warden |
| vệ nông viên |
0 |
village guard |
| xướng ngôn viên |
0 |
radio or television announcer, newsreader |
| đảng viên Cộng sản |
0 |
communist party member |
| đảng viên trung cấp |
0 |
middle level party member |
| đặt viên đá đầu tiên |
0 |
to lay the foundation |
| độnh viên |
0 |
to mobilize the troops |
| ấu trĩ viên |
0 |
kindergarten |
| ủy viên hội |
0 |
committee, commission |
| ủy viên trưởng |
0 |
general commissioner |
| ứng cử viên tổng thống |
0 |
presidential candidate |
Lookup completed in 222,671 µs.