| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| pen; to write, record | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | vạch những đường nét tạo thành chữ | bé vừa viết 10 chữ a |
| V | ghi ra nội dung muốn nói đã được sắp xếp bằng chữ | tôi đang viết báo cáo ~ cô ấy hay viết sách thiếu nhi |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| viết | to write | probably borrowed | 筆 bat1 (Cantonese) | *pr@t (筆, bǐ)(Old Chinese) |
| Compound words containing 'viết' (42) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| xô viết | 954 | soviet |
| bài viết | 759 | newspaper article |
| chữ viết | 308 | writing system, written language |
| viết tay | 78 | to write by hand; handwritten; handwriting |
| viết hoa | 57 | to write in capital letters or in capitals, capitalize |
| viết lách | 53 | to write |
| cây viết | 35 | pen |
| lối viết | 21 | writing system, method of writing |
| thi viết | 12 | written examination |
| viết thư | 8 | to write a letter |
| Sô Viết | 6 | Soviet |
| viết tắt | 5 | to abbreviate |
| giấy viết thư | 1 | letter paper |
| viết chì | 1 | pencil |
| báo viết | 0 | loại hình báo chí trình bày tin bài, hình ảnh trên giấy; phân biệt với báo ảnh, báo hình, báo nói, báo điện tử |
| chữ viết ghi ý | 0 | ideograph, ideogram |
| chữ viết tắt | 0 | abbreviation |
| cán viết | 0 | penholder |
| hệ thống viết | 0 | writing system |
| không viết riêng cho ai | 0 | to write for no one in particular, for no particular person |
| Liên Bang Sô Viết | 0 | Soviet Union |
| Liên Bang Xô Viết | 0 | Soviet Union |
| lối chữ viết | 0 | writing system |
| lối chữ viết thuần Nhật Bản | 0 | a purely Japanese writing system |
| ngòi viết | 0 | nib |
| người viết | 0 | writer, author |
| nhiều lối viết tay | 0 | many styles of handwriting |
| Sô Viết hóa | 0 | to Sovietize |
| tiếng viết | 0 | written language |
| tập viết | 0 | writing practice |
| viết bằng chữ Nôm | 0 | to write in Nom characters |
| viết bằng tay | 0 | to handwrite, write by hand |
| viết chung | 0 | to co-author |
| viết chồng | 0 | overwrite |
| viết lem nhem | 0 | to scrawl, have a scrawling handwriting |
| viết luôn tay | 0 | to write and write |
| viết lời đề tựa | 0 | to write a preface |
| viết nhật ký | 0 | to write up one’s diary |
| viết theo kiểu đàn ông | 0 | written from a man’s perspective, point of view |
| viết toa thuốc | 0 | to write a prescription |
| viết tắt là | 0 | abbreviated as |
| viết được | 0 | writeable, write-enabled |
Lookup completed in 153,350 µs.