| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | vê mép vải cho tròn lại rồi khâu hoặc đính thêm vào một miếng vải khác cho kín và làm nổi rõ đường mép lên | cổ áo viền đăng ten |
| Compound words containing 'viền' (2) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| đường viền | 84 | border, selvedge, hem, fringe, flounce |
| viền ngoài | 0 | outline |
Lookup completed in 163,035 µs.