| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| communications, telecommunications | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | sự liên lạc giữa hai điểm cách xa nhau, có khoảng cách thực tế không giới hạn, bằng mọi phương thức | vệ tinh viễn thông |
Lookup completed in 178,188 µs.