bietviet

việc

Vietnamese → English (VNEDICT)
affair, thing, work, job, matter, business, idea
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cái, điều phải làm, về mặt công sức phải bỏ ra việc nhà ~ việc nước ~ bận việc đồng áng
N cái làm hằng ngày theo nghề và được trả công thợ học việc ~ nghỉ việc buổi sáng
N chuyện xảy ra, đòi hỏi phải giải quyết việc lôi thôi ~ lúc có việc thì mất mặt
N từ có tác dụng danh từ hoá [sự vật hoá] một hoạt động, một hành động nào đó việc học hành ~ chú ý việc phòng chống thiên tai
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very common 38,311 occurrences · 2289 per million #43 · Essential

Lookup completed in 204,028 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary