bietviet

việc đã rồi

Vietnamese → English (VNEDICT)
fait accompli
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
X việc đã xảy ra rồi, không thể thay đổi được nữa, mặc dù có thể không muốn, không tán đồng cách làm đó việc đã rồi, có trách mắng cũng vô ích

Lookup completed in 60,645 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary