| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| deed, action, job, work | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | hành động cụ thể | lời nói phải đi đôi với việc làm ~ một việc làm đúng đắn |
| N | công việc được giao cho làm thường ngày và được trả công | tìm việc làm ~ trung tâm môi giới việc làm |
Lookup completed in 180,956 µs.