bietviet

việc làm

Vietnamese → English (VNEDICT)
deed, action, job, work
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N hành động cụ thể lời nói phải đi đôi với việc làm ~ một việc làm đúng đắn
N công việc được giao cho làm thường ngày và được trả công tìm việc làm ~ trung tâm môi giới việc làm
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 824 occurrences · 49.23 per million #2,179 · Intermediate

Lookup completed in 180,956 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary