| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to aide, help; aide, assistance, help | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | giúp đỡ về vật chất [thường là giữa các nước] | Czech đã viện trợ cho ta 15 triệu đô la ~ viện trợ cho đồng bào bị lũ lụt |
| N | khoản viện trợ | gửi viện trợ |
Lookup completed in 175,468 µs.