bietviet

vi điện tử học

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N ngành điện tử học nghiên cứu các vấn đề chế tạo những thiết bị điện tử vi tiểu hình hoá có độ tin cậy cao và có tính chất kinh tế

Lookup completed in 60,997 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary