| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| honor; to honor | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | biểu hiện sự kính trọng, sự đánh giá cao của tập thể, của xã hội đối với những cống hiến to lớn của cá nhân hay tập thể nào đó | một vinh dự lớn ~ niềm vinh dự |
| A | sung sướng về tinh thần khi được hưởng một vinh dự | lấy làm vinh dự |
Lookup completed in 176,810 µs.