bietviet

vinh dự

Vietnamese → English (VNEDICT)
honor; to honor
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N biểu hiện sự kính trọng, sự đánh giá cao của tập thể, của xã hội đối với những cống hiến to lớn của cá nhân hay tập thể nào đó một vinh dự lớn ~ niềm vinh dự
A sung sướng về tinh thần khi được hưởng một vinh dự lấy làm vinh dự
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 249 occurrences · 14.88 per million #4,836 · Intermediate

Lookup completed in 176,810 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary