bietviet

virus

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N vi sinh vật nhỏ nhất, không thể nhìn thấy cả bằng kính hiển vi, phần lớn có thể gây bệnh virus gây bệnh dại
N chương trình được gắn thêm vào các chương trình máy tính khác, rất khó phát hiện, với mục đích phá hoại tổ chức dữ liệu và chương trình đang chạy trong bộ nhớ và có khả năng tự lây lan sang các chương trình khác rất nhanh
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 855 occurrences · 51.08 per million #2,117 · Intermediate

Lookup completed in 171,173 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary