| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| elephant | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | thú lớn sống ở vùng nhiệt đới, mũi dài thành vòi, răng nanh dài thành ngà, tai to, da rất dày, có thể nuôi để tải hàng, kéo gỗ, v.v. | khoẻ như voi ~ cưỡi voi ra trận |
| Compound words containing 'voi' (18) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| cá voi | 299 | whale |
| ngà voi | 96 | elephant’s tusk, ivory |
| vòi voi | 7 | heliotrope |
| cỏ voi | 6 | elephant grass |
| bành voi | 3 | howdah |
| phù voi | 1 | elephantiasis |
| voi biển | 1 | walrus |
| bánh tai voi | 0 | elephant’s ear-shaped flat cake |
| chân voi | 0 | bệnh phù rất to ở chân |
| cá ông voi | 0 | whale |
| lấy thúng úp voi | 0 | to put a quart into a pint pot, to |
| quạt tai voi | 0 | quạt bàn loại nhỏ, có cánh to trông giống như tai con voi |
| sâu vòi voi | 0 | bọ cánh cứng, đầu nhô dài ra trước như cái vòi voi, thường cắn phá cây cối |
| voi giày | 0 | voi dùng vòi quấn người, đưa lên cao rồi quật xuống, dùng chân đạp cho đến chết [một hình phạt nặng thời xưa]; thường dùng làm tiếng rủa cay độc người phụ nữ lăng loàn, mất nết |
| xoài voi | 0 | giant mango |
| được voi đòi tiên | 0 | appetite comes with eating, the |
| đầu voi đuôi chuột | 0 | nonsense, absurdity |
| ổ voi | 0 | chỗ lõm rất lớn và sâu trên mặt đường [thường hàm ý hài hước] |
Lookup completed in 151,552 µs.